Gửi 1 tỷ tiết kiệm 3 tháng lãi bao nhiêu?

Tính sẵn cho 15 ngân hàng theo lãi suất niêm yết, lãi cuối kỳ.

Cập nhật:
Cao nhất
12.750.000 ₫
ACB · 5.10%
Trung bình
11.338.333 ₫
4.54%/năm
Chênh lệch
6.750.000 ₫
giữa ngân hàng cao nhất và thấp nhất
#Ngân hàngLãi suấtTiền lãiNhận vềLãi thực
1ACB5.10%12.750.000 ₫1.012.750.000 ₫
thực 0,2 %Lãi thực = (1 + 5,1 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 0,2 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
2Agribank4.75%11.875.000 ₫1.011.875.000 ₫
thực −0,1 %Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,1 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
3BIDV4.75%11.875.000 ₫1.011.875.000 ₫
thực −0,1 %Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,1 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
4BaoViet Bank4.75%11.875.000 ₫1.011.875.000 ₫
thực −0,1 %Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,1 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
5CB Bank4.75%11.875.000 ₫1.011.875.000 ₫
thực −0,1 %Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,1 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
6MSB4.75%11.875.000 ₫1.011.875.000 ₫
thực −0,1 %Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,1 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
7Public Bank4.75%11.875.000 ₫1.011.875.000 ₫
thực −0,1 %Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,1 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
8SaigonBank4.75%11.875.000 ₫1.011.875.000 ₫
thực −0,1 %Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,1 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
9VietinBank4.75%11.875.000 ₫1.011.875.000 ₫
thực −0,1 %Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,1 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
10PGBank4.73%11.825.000 ₫1.011.825.000 ₫
thực −0,2 %Lãi thực = (1 + 4,73 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,2 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
11Nam A Bank4.70%11.750.000 ₫1.011.750.000 ₫
thực −0,2 %Lãi thực = (1 + 4,7 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,2 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
12VietBank4.60%11.500.000 ₫1.011.500.000 ₫
thực −0,3 %Lãi thực = (1 + 4,6 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
13MB Bank4.30%10.750.000 ₫1.010.750.000 ₫
thực −0,6 %Lãi thực = (1 + 4,3 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,6 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
14TPBank4.20%10.500.000 ₫1.010.500.000 ₫
thực −0,7 %Lãi thực = (1 + 4,2 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,7 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
15Vietcombank2.40%6.000.000 ₫1.006.000.000 ₫
thực −2,4 %Lãi thực = (1 + 2,4 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −2,4 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.

Tiền lãi = 1 tỷ × lãi suất × 3/12, chưa trừ thuế. Lãi suất niêm yết có thể khác theo kênh gửi (quầy/online) và số tiền — xem bảng chi tiết từng ngân hàng.

«Thực» = lãi suất sau khi trừ lạm phát: CPI tháng 8/2026 tăng 4,89 % so với cùng kỳ (Cục Thống kê). Gửi 7 % khi giá tăng 4,9 % — tiền thực chỉ lớn thêm 2 %.

Số tiền và kỳ hạn khác

Câu hỏi thường gặp

Gửi 1 tỷ tiết kiệm 3 tháng được bao nhiêu tiền lãi?

Tuỳ ngân hàng: từ 6.000.000 ₫ (Vietcombank, 2.40%/năm) đến 12.750.000 ₫ (ACB, 5.10%/năm) theo lãi suất niêm yết ngày 6/10/2026. Chênh lệch giữa ngân hàng cao nhất và thấp nhất là 6.750.000 ₫.

Ngân hàng nào trả lãi cao nhất cho 1 tỷ gửi 3 tháng?

ACB với 5.10%/năm — 12.750.000 ₫ tiền lãi. Trung bình 15 ngân hàng là 4.54%/năm.

Tiền lãi tính như thế nào?

Lãi = số tiền gửi × lãi suất năm × số tháng / 12, trả một lần cuối kỳ. Ví dụ 1 tỷ × 5.10% × 3/12 = 12.750.000 ₫. Chưa tính thuế và chưa tính trường hợp rút trước hạn.

Tính với số tiền chính xác của bạn
Máy tính lãi tiết kiệm, mọi kỳ hạn
Bảng lãi suất tất cả kỳ hạn
15+ ngân hàng, cập nhật hằng ngày