NganfyNganfyXếp hạng ngân hàng Việt Nam
Ngân hàngTiết kiệmVay vốnChi nhánhSo sánhĐánh giá
So sánh
Nganfy

Nganfy

Xếp hạng ngân hàng Việt Nam

Xếp hạng & đánh giá ngân hàng từ người dùng thực tế. Giúp bạn chọn ngân hàng tốt nhất.

Sản phẩm

  • Tiết kiệm
  • Vay vốn
  • Thẻ tín dụng
  • Vay mua nhà
  • Tính lãi tiết kiệm

Công cụ

  • Xếp hạng ngân hàng
  • Chi nhánh gần tôi
  • So sánh lãi suất
  • Hướng dẫn tài chính
  • Tin tức ngân hàng

Nganfy

  • Về chúng tôi
  • Liên hệ
  • Đánh giá
  • Chính sách bảo mật
Nhận thông báo khi ngân hàng thay đổi lãi suất.

Cấm sao chép văn bản và các đối tượng khác của quyền sở hữu trí tuệ mà không có liên kết trực tiếp, rõ ràng và có thể lập chỉ mục bởi các công cụ tìm kiếm.

Bản quyền © 2026 Nganfy.com · Designed & Developed by Alexander Nemirov

NganfyNganfy
Bảo mậtVề chúng tôiLiên hệ

© 2026 Nganfy.com — Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo

Trang chủTiết kiệmNgân hàngChi nhánhĐánh giá
Trang chủ/So sánh

So sánh ngân hàng Việt Nam 2026

So sánh toàn diện: xếp hạng, lãi suất tiết kiệm, lãi vay, thẻ tín dụng & vay mua nhà tại 30 ngân hàng Việt Nam.

Cập nhật: 07/04/2026⚠ Dữ liệu có thể đã cũ — kiểm tra tại website ngân hàng
⭐ Xếp hạng💰 Tiết kiệm🏦 Vay vốn💳 Thẻ tín dụng🏠 Vay mua nhà

⭐ Xếp hạng ngân hàng

Tất cả →
#Ngân hàngRatingĐánh giáChi nhánh
1OCB4.2★5498276
2MB Bank4.1★14324631
3ABBANK4.1★1273232
4BaoViet Bank4.0★877169
5VietABank3.9★786125
6Nam A Bank3.9★11540320
7Kienlongbank3.9★411199
8Bac A Bank3.9★4019356
9SaigonBank3.8★815158
10DongA Bank3.8★22196411

💰 Lãi suất tiết kiệm 12 tháng

Tất cả →
#Ngân hàngLãi suất 12TLãi 100 triệu
1PGBank7.2%7.200.000 đ
2LPBank7%7.000.000 đ
3VPBank6.5%6.500.000 đ
4VIB6.5%6.500.000 đ
5OCB

🏦 Lãi suất vay thấp nhất

Tất cả →
#Ngân hàngSản phẩmLãi suất
1VietcombankVay tiêu dùng6% - 8.5%
2BIDVVay tiêu dùng6% - 8.5%
3VietinBankVay tiêu dùng6% - 8.5%
4AgribankVay tiêu dùng6% - 8.5%
5

💳 Thẻ tín dụng

Tất cả →
VPBank

VPBank StepUp

20% - 28%/năm

Miễn phí

BIDV

BIDV Mastercard

20% - 26%/năm

250.000 VND/năm

Vietcombank

Mastercard Gold

20% - 25%/năm

300.000 VND/năm

VietinBank

VietinBank Visa

18% - 25%/năm

350.000 VND/năm

🏠 Vay mua nhà

Tất cả →
#Ngân hàngLãi suấtThời hạn
1BIDV5% - 10%5-25 năm
2Agribank5% - 10%5-20 năm
3VPBank5.5% - 12%1-30 năm
4Vietcombank5.5% - 10.5%5-25 năm
5
6.5%
6.500.000 đ
6NCB6.4%6.400.000 đ
7MB Bank6.3%6.300.000 đ
8Bac A Bank6.3%6.300.000 đ
9SaigonBank6.3%6.300.000 đ
10VietBank6.2%6.200.000 đ
Kỳ hạn khác:1 tháng3 tháng6 tháng9 tháng1 năm1.5 năm2 năm3 năm
Techcombank
Vay tiêu dùng
6% - 8.5%
6MB BankVay tiêu dùng6% - 8.5%
7ACBVay tiêu dùng6% - 8.5%
8VPBankVay tiêu dùng6% - 8.5%
9SacombankVay tiêu dùng6% - 8.5%
10TPBankVay tiêu dùng6% - 8.5%
MB Bank

MB Sakura

19% - 25%/năm

299.000 VND/năm

ACB

ACB JCB

19% - 25%/năm

300.000 VND/năm

VietinBank
5.5% - 10.5%
5-20 năm
6Techcombank5.8% - 11%1-35 năm
7MB Bank5.9% - 11.5%1-25 năm
8ACB6% - 11%1-25 năm