Lãi suất tiết kiệm 1 năm cao nhất 2026
So sánh lãi suất gửi tiết kiệm kỳ hạn 1 năm tại 40 ngân hàng Việt Nam. Cập nhật mới nhất. Gửi 100 triệu nhận lãi cao nhất tại ngân hàng tốt nhất.
Bảng so sánh chi tiết - Gửi 100 triệu VND
| Xếp hạng | Ngân hàng | Sản phẩm | Lãi suất | Tiền lãi | Tổng nhận | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VIB | Tiết kiệm 12 tháng | 7% | 7.000.000 ₫ | 107.000.000 ₫ | Xem |
| 2 | Agribank | Tiết kiệm 12 tháng | 6.8% | 6.800.000 ₫ | 106.800.000 ₫ | Xem |
| 3 | BIDV | Tiết kiệm 12 tháng | 6.8% | 6.800.000 ₫ | 106.800.000 ₫ | Xem |
| 4 | VietinBank | Tiết kiệm 12 tháng | 6.8% | 6.800.000 ₫ | 106.800.000 ₫ | Xem |
| 5 | LPBank | Tiết kiệm 12 tháng | 6.7% | 6.700.000 ₫ | 106.700.000 ₫ | Xem |
| 6 | SaigonBank | Tiết kiệm 12 tháng | 6.7% | 6.700.000 ₫ | 106.700.000 ₫ | Xem |
| 7 | Tiết kiệm 12 tháng | 6.6% | 6.600.000 ₫ | 106.600.000 ₫ | Xem | |
| 8 | OCB | Tiết kiệm 12 tháng | 6.5% | 6.500.000 ₫ | 106.500.000 ₫ | Xem |
| 9 | Tiết kiệm 12 tháng | 6.5% | 6.500.000 ₫ | 106.500.000 ₫ | Xem | |
| 10 | Tiết kiệm 12 tháng | 6.3% | 6.300.000 ₫ | 106.300.000 ₫ | Xem | |
| 11 | VietABank | Tiết kiệm 12 tháng | 6.1% | 6.100.000 ₫ | 106.100.000 ₫ | Xem |
| 12 | Nam A Bank | Tiết kiệm 12 tháng | 6.1% | 6.100.000 ₫ | 106.100.000 ₫ | Xem |
| 13 | BaoViet Bank | Tiết kiệm 12 tháng | 6% | 6.000.000 ₫ | 106.000.000 ₫ | Xem |
| 14 | PGBank | Tiết kiệm 12 tháng | 6% | 6.000.000 ₫ | 106.000.000 ₫ | Xem |
| 15 | MB Bank | Tiết kiệm 12 tháng | 5.8% | 5.800.000 ₫ | 105.800.000 ₫ | Xem |
| 16 | NCB | Tiết kiệm 12 tháng | 5.8% | 5.800.000 ₫ | 105.800.000 ₫ | Xem |
| 17 | ABBANK | Tiết kiệm 12 tháng | 5.75% | 5.750.000 ₫ | 105.750.000 ₫ | Xem |
| 18 | VietBank | Tiết kiệm 12 tháng | 5.6% | 5.600.000 ₫ | 105.600.000 ₫ | Xem |
| 19 | Sacombank | Tiết kiệm 12 tháng | 5.6% | 5.600.000 ₫ | 105.600.000 ₫ | Xem |
| 20 | Vietcombank | Tiết kiệm 12 tháng | 5.4% | 5.400.000 ₫ | 105.400.000 ₫ | Xem |
| 21 | Tiết kiệm 12 tháng | 5.4% | 5.400.000 ₫ | 105.400.000 ₫ | Xem | |
| 22 | ACB | Tiết kiệm 12 tháng | 5.4% | 5.400.000 ₫ | 105.400.000 ₫ | Xem |
| 23 | Eximbank | Tiết kiệm 12 tháng | 5.3% | 5.300.000 ₫ | 105.300.000 ₫ | Xem |
| 24 | SeABank | Tiết kiệm 12 tháng | 4.5% | 4.500.000 ₫ | 104.500.000 ₫ | Xem |
Tính lãi suất theo số tiền của bạn
Sử dụng công cụ tính để xem tiền lãi chính xác với số tiền và kỳ hạn gửi của bạn.
Lưu ý về lãi suất tiết kiệm 1 năm
- Lãi suất có thể thay đổi theo từng thời điểm và chính sách của ngân hàng.
- Số liệu được cập nhật tự động từ các nguồn chính thống.
- Rút tiền trước hạn sẽ được tính lãi suất không kỳ hạn (thường 0.1-0.5%).
- Lãi tiền gửi tiết kiệm của cá nhân hiện được miễn thuế thu nhập cá nhân.
- Nên so sánh thêm các điều kiện khác như số dư tối thiểu, phí dịch vụ.



















