Lãi suất tiết kiệm ngân hàng tháng 10/2026

31 ngân hàng, so sánh theo kỳ hạn.

Cập nhật:
Ngân hàng1 th3 th6 th9 th1 năm18 th2 năm3 năm
Sacombank——7.207.207.507.50——
LPBank——7.006.907.207.15——
SaigonBank4.754.756.906.707.207.006.506.60
Bac A Bank——7.057.057.106.95——
VPBank——7.007.007.107.10——
OCB4.75—6.50—7.00———
VIB————7.005.90——
Agribank—4.756.606.606.806.80——
BIDV—4.756.606.606.806.80——
CB Bank4.654.756.506.506.806.806.806.80
MSB4.754.756.30—6.80———
VietinBank—4.756.606.606.806.80——
Techcombank————6.755.85——
Nam A Bank4.604.706.406.606.606.806.906.60
BaoViet Bank4.754.756.406.406.506.506.506.50
PGBank4.754.736.516.466.506.496.396.20
Public Bank4.754.756.006.206.507.006.506.00
SHB————6.50———
NCB————6.40———
MB Bank4.504.304.804.806.306.307.007.00
ABBANK————6.25———
DongA Bank————6.10———
VietABank————6.10———
VietBank4.604.605.906.006.106.406.406.40
ACB4.755.105.305.905.905.405.405.40
TPBank4.754.205.90—5.906.206.006.30
Vietcombank2.102.403.503.505.906.806.005.30
Kienlongbank————5.50———
Eximbank————5.30———
HDBank————5.30———
SeABank————5.00———

Đơn vị: %/năm. Ô đậm màu = lãi suất cao nhất theo kỳ hạn.

«Thực» = lãi suất sau khi trừ lạm phát: CPI tháng 8/2026 tăng 4,89 % so với cùng kỳ (Cục Thống kê). Gửi 7 % khi giá tăng 4,9 % — tiền thực chỉ lớn thêm 2 %.

Gửi bao nhiêu — nhận bao nhiêu lãi?

Tính lãi tiết kiệm
Nhập số tiền → xem lãi từng ngân hàng
Biến động lãi suất
Ai vừa tăng, ai vừa giảm
So sánh với SBV
Chênh lệch so với lãi suất Nhà nước

Lãi suất tiết kiệm các tháng trước

Lãi suất tiết kiệm thay đổi theo từng thời điểm và có thể khác theo số tiền, hình thức gửi (online/quầy). Vui lòng kiểm tra lại tại ngân hàng trước khi gửi.