Lãi suất tiết kiệm ngân hàng tháng 10/2026
31 ngân hàng, so sánh theo kỳ hạn.
Cập nhật:
Sacombank
7.50%
thực 2,5 %
Lãi thực = (1 + 7,5 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 2,5 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.12 tháng
LPBank
7.20%
thực 2,2 %
Lãi thực = (1 + 7,2 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 2,2 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.12 tháng
SaigonBank
7.20%
thực 2,2 %
Lãi thực = (1 + 7,2 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 2,2 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.12 tháng
| Ngân hàng | 1 th | 3 th | 6 th | 9 th | 1 năm | 18 th | 2 năm | 3 năm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Sacombank | — | — | 7.20 | 7.20 | 7.50 | 7.50 | — | — |
LPBank | — | — | 7.00 | 6.90 | 7.20 | 7.15 | — | — |
SaigonBank | 4.75 | 4.75 | 6.90 | 6.70 | 7.20 | 7.00 | 6.50 | 6.60 |
| — | — | 7.05 | 7.05 | 7.10 | 6.95 | — | — | |
VPBank | — | — | 7.00 | 7.00 | 7.10 | 7.10 | — | — |
OCB | 4.75 | — | 6.50 | — | 7.00 | — | — | — |
VIB | — | — | — | — | 7.00 | 5.90 | — | — |
Agribank | — | 4.75 | 6.60 | 6.60 | 6.80 | 6.80 | — | — |
BIDV | — | 4.75 | 6.60 | 6.60 | 6.80 | 6.80 | — | — |
| 4.65 | 4.75 | 6.50 | 6.50 | 6.80 | 6.80 | 6.80 | 6.80 | |
MSB | 4.75 | 4.75 | 6.30 | — | 6.80 | — | — | — |
VietinBank | — | 4.75 | 6.60 | 6.60 | 6.80 | 6.80 | — | — |
Techcombank | — | — | — | — | 6.75 | 5.85 | — | — |
Nam A Bank | 4.60 | 4.70 | 6.40 | 6.60 | 6.60 | 6.80 | 6.90 | 6.60 |
BaoViet Bank | 4.75 | 4.75 | 6.40 | 6.40 | 6.50 | 6.50 | 6.50 | 6.50 |
PGBank | 4.75 | 4.73 | 6.51 | 6.46 | 6.50 | 6.49 | 6.39 | 6.20 |
| 4.75 | 4.75 | 6.00 | 6.20 | 6.50 | 7.00 | 6.50 | 6.00 | |
| — | — | — | — | 6.50 | — | — | — | |
NCB | — | — | — | — | 6.40 | — | — | — |
MB Bank | 4.50 | 4.30 | 4.80 | 4.80 | 6.30 | 6.30 | 7.00 | 7.00 |
ABBANK | — | — | — | — | 6.25 | — | — | — |
DongA Bank | — | — | — | — | 6.10 | — | — | — |
VietABank | — | — | — | — | 6.10 | — | — | — |
VietBank | 4.60 | 4.60 | 5.90 | 6.00 | 6.10 | 6.40 | 6.40 | 6.40 |
ACB | 4.75 | 5.10 | 5.30 | 5.90 | 5.90 | 5.40 | 5.40 | 5.40 |
| 4.75 | 4.20 | 5.90 | — | 5.90 | 6.20 | 6.00 | 6.30 | |
Vietcombank | 2.10 | 2.40 | 3.50 | 3.50 | 5.90 | 6.80 | 6.00 | 5.30 |
Kienlongbank | — | — | — | — | 5.50 | — | — | — |
Eximbank | — | — | — | — | 5.30 | — | — | — |
HDBank | — | — | — | — | 5.30 | — | — | — |
SeABank | — | — | — | — | 5.00 | — | — | — |
Đơn vị: %/năm. Ô đậm màu = lãi suất cao nhất theo kỳ hạn.
«Thực» = lãi suất sau khi trừ lạm phát: CPI tháng 8/2026 tăng 4,89 % so với cùng kỳ (Cục Thống kê). Gửi 7 % khi giá tăng 4,9 % — tiền thực chỉ lớn thêm 2 %.
Gửi bao nhiêu — nhận bao nhiêu lãi?
Tính lãi tiết kiệm
Nhập số tiền → xem lãi từng ngân hàng
Biến động lãi suất
Ai vừa tăng, ai vừa giảm
So sánh với SBV
Chênh lệch so với lãi suất Nhà nước
Lãi suất tiết kiệm các tháng trước
Lãi suất tiết kiệm thay đổi theo từng thời điểm và có thể khác theo số tiền, hình thức gửi (online/quầy). Vui lòng kiểm tra lại tại ngân hàng trước khi gửi.
Sacombank
LPBank
SaigonBank
VPBank
OCB
VIB
Agribank
BIDV
MSB
VietinBank
Techcombank
Nam A Bank
BaoViet Bank
PGBank
NCB
MB Bank
ABBANK
DongA Bank
VietABank
VietBank
ACB
Vietcombank
Kienlongbank
Eximbank
HDBank
SeABank