Lãi suất tiết kiệm ngân hàng tháng 5/2026

Bảng lãi suất tiết kiệm của 30 ngân hàng Việt Nam trong tháng 5/2026 theo kỳ hạn.

Ngân hàng1 th3 th6 th9 th1 năm18 th2 năm3 năm
PGBank4.754.757.107.107.20———
OCB4.754.756.206.206.50———
VIB4.804.755.505.606.50———
VPBank4.804.756.406.406.50———
LPBank4.404.406.206.206.40———
NCB4.504.706.206.206.40———
Bac A Bank4.554.556.206.256.30———
SaigonBank4.754.756.006.006.30———
VietBank4.504.506.006.106.20———
MB Bank3.704.104.704.706.10———
BIDV2.102.403.503.505.90———
DongA Bank4.404.405.605.705.90———
Vietcombank2.102.403.503.505.90———
VietinBank2.102.403.503.505.90———
Sacombank4.504.705.505.505.80———
HDBank3.503.605.405.205.70———
SHB3.904.205.205.205.60———
Nam A Bank3.904.005.005.205.50———
TPBank4.504.505.10—5.40———
Agribank3.003.505.005.005.30———
CB Bank4.054.255.205.255.30———
Kienlongbank3.503.505.204.905.30———
MSB3.603.604.704.705.30———
SeABank3.954.454.955.155.30———
VietABank3.203.504.504.505.30———
BaoViet Bank3.404.004.804.905.25———
Techcombank3.754.055.155.155.25———
ACB3.503.904.504.705.20———
Eximbank3.503.604.704.705.00———
ABBANK3.10———————

Đơn vị: %/năm. Ô xanh đậm = lãi suất cao nhất theo kỳ hạn.

Số liệu tháng 5/2026 được tổng hợp tự động từ website chính thức của các ngân hàng & dữ liệu thị trường. Lãi suất có thể đã thay đổi — vui lòng kiểm tra lại tại ngân hàng. Xem thêm nguồn dữ liệu.