So sánh Tiết kiệm ngân hàng 2026
So sánh lãi suất tiết kiệm tại 31 ngân hàng Việt Nam. Tìm ngân hàng lãi suất cao nhất cho khoản tiết kiệm của bạn.
Cập nhật:
Lãi suất trung bình thị trường
Trung bình của 31 ngân hàng đang theo dõi, theo từng kỳ hạn:
1 tháng
4.5%
3 tháng
4.5%
6 tháng
5.7%
12 tháng
6.1%
24 tháng
6%
Top 7 ngân hàng có lãi suất cao nhất
So sánh theo kỳ hạn — chọn kỳ hạn phù hợp với kế hoạch tài chính của bạn
Lãi suất thực tế theo số tiền gửi
Ngân hàng áp dụng lãi suất khác nhau tùy theo số tiền — chọn số tiền của bạn để xem lãi suất chính xác
Chưa có dữ liệu tầng lãi suất cho kỳ hạn này
Hiển thị 269 / 269 sản phẩm

SaigonBank30.10
Tiết kiệm 13 tháng
7.9%
thực 2,7 %
Lãi thực = (1 + 7,9 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 2,7 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.13 tháng

VIB30.10
Tiết kiệm 12 tháng
7%
thực 1,8 %
Lãi thực = (1 + 7 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,8 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.12 tháng
Public Bank30.10
Tiết kiệm 18 tháng
6.9%
thực 1,7 %
Lãi thực = (1 + 6,9 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,7 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.18 tháng

Agribank30.10
Tiết kiệm 12 tháng
6.8%
thực 1,6 %
Lãi thực = (1 + 6,8 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,6 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.12 tháng

Agribank30.10
Tiết kiệm 18 tháng
6.8%
thực 1,6 %
Lãi thực = (1 + 6,8 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,6 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.18 tháng

BIDV30.10
Tiết kiệm 12 tháng
6.8%
thực 1,6 %
Lãi thực = (1 + 6,8 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,6 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.12 tháng

BIDV30.10
Tiết kiệm 18 tháng
6.8%
thực 1,6 %
Lãi thực = (1 + 6,8 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,6 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.18 tháng

VietinBank30.10
Tiết kiệm 12 tháng
6.8%
thực 1,6 %
Lãi thực = (1 + 6,8 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,6 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.12 tháng

VietinBank30.10
Tiết kiệm 18 tháng
6.8%
thực 1,6 %
Lãi thực = (1 + 6,8 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,6 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.18 tháng

LPBank30.10
Tiết kiệm 12 tháng
6.7%
thực 1,5 %
Lãi thực = (1 + 6,7 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,5 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.12 tháng

SaigonBank30.10
Tiết kiệm 12 tháng
6.7%
thực 1,5 %
Lãi thực = (1 + 6,7 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,5 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.12 tháng

Agribank30.10
Tiết kiệm 6 tháng
6.6%
thực 1,4 %
Lãi thực = (1 + 6,6 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,4 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.6 tháng

BIDV30.10
Tiết kiệm 6 tháng
6.6%
thực 1,4 %
Lãi thực = (1 + 6,6 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,4 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.6 tháng

VietinBank30.10
Tiết kiệm 6 tháng
6.6%
thực 1,4 %
Lãi thực = (1 + 6,6 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,4 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.6 tháng
Bac A Bank30.10
Tiết kiệm 12 tháng
6.6%
thực 1,4 %
Lãi thực = (1 + 6,6 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,4 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.12 tháng

VPBank30.10
Tiết kiệm 6 tháng
6.6%
thực 1,4 %
Lãi thực = (1 + 6,6 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,4 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.6 tháng

LPBank30.10
Tiết kiệm 18 tháng
6.55%
thực 1,4 %
Lãi thực = (1 + 6,55 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,4 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.18 tháng

MB Bank28.10
Tiết kiệm 24 tháng
6.5%
thực 1,4 %
Lãi thực = (1 + 6,5 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,4 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.24 tháng

MB Bank28.10
Tiết kiệm 36 tháng
6.5%
thực 1,4 %
Lãi thực = (1 + 6,5 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,4 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.36 tháng

LPBank30.10
Tiết kiệm 6 tháng
6.5%
thực 1,4 %
Lãi thực = (1 + 6,5 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,4 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.6 tháng

OCB30.10
Tiết kiệm 12 tháng
6.5%
thực 1,4 %
Lãi thực = (1 + 6,5 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,4 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.12 tháng

SaigonBank30.10
Tiết kiệm 18 tháng
6.5%
thực 1,4 %
Lãi thực = (1 + 6,5 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,4 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.18 tháng
Public Bank30.10
Tiết kiệm 12 tháng
6.5%
thực 1,4 %
Lãi thực = (1 + 6,5 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,4 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.12 tháng
Public Bank30.10
Tiết kiệm 13 tháng
6.5%
thực 1,4 %
Lãi thực = (1 + 6,5 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,4 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.13 tháng
Public Bank30.10
Tiết kiệm 14 tháng
6.5%
thực 1,4 %
Lãi thực = (1 + 6,5 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,4 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.14 tháng
Public Bank30.10
Tiết kiệm 15 tháng
6.5%
thực 1,4 %
Lãi thực = (1 + 6,5 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,4 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.15 tháng
Public Bank30.10
Tiết kiệm 16 tháng
6.5%
thực 1,4 %
Lãi thực = (1 + 6,5 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,4 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.16 tháng
Public Bank30.10
Tiết kiệm 17 tháng
6.5%
thực 1,4 %
Lãi thực = (1 + 6,5 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,4 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.17 tháng

PGBank30.10
Tiết kiệm 18 tháng
6.49%
thực 1,3 %
Lãi thực = (1 + 6,49 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.18 tháng
Bac A Bank30.10
Tiết kiệm 18 tháng
6.45%
thực 1,3 %
Lãi thực = (1 + 6,45 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.18 tháng

Nam A Bank30.10
Tiết kiệm 24 tháng
6.4%
thực 1,3 %
Lãi thực = (1 + 6,4 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.24 tháng

SaigonBank30.10
Tiết kiệm 6 tháng
6.4%
thực 1,3 %
Lãi thực = (1 + 6,4 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.6 tháng

Sacombank30.10
Tiết kiệm 24 tháng
6.4%
thực 1,3 %
Lãi thực = (1 + 6,4 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.24 tháng

Sacombank30.10
Tiết kiệm 36 tháng
6.4%
thực 1,3 %
Lãi thực = (1 + 6,4 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.36 tháng

PGBank30.10
Tiết kiệm 24 tháng
6.39%
thực 1,2 %
Lãi thực = (1 + 6,39 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,2 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.24 tháng
CB Bank30.10
Tiết kiệm 12 tháng
6.3%
thực 1,2 %
Lãi thực = (1 + 6,3 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,2 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.12 tháng
CB Bank30.10
Tiết kiệm 13 tháng
6.3%
thực 1,2 %
Lãi thực = (1 + 6,3 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,2 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.13 tháng
CB Bank30.10
Tiết kiệm 15 tháng
6.3%
thực 1,2 %
Lãi thực = (1 + 6,3 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,2 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.15 tháng
CB Bank30.10
Tiết kiệm 18 tháng
6.3%
thực 1,2 %
Lãi thực = (1 + 6,3 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,2 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.18 tháng
CB Bank30.10
Tiết kiệm 24 tháng
6.3%
thực 1,2 %
Lãi thực = (1 + 6,3 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,2 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.24 tháng
CB Bank30.10
Tiết kiệm 36 tháng
6.3%
thực 1,2 %
Lãi thực = (1 + 6,3 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,2 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.36 tháng
CB Bank30.10
Tiết kiệm 48 tháng
6.3%
thực 1,2 %
Lãi thực = (1 + 6,3 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,2 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.48 tháng
CB Bank30.10
Tiết kiệm 60 tháng
6.3%
thực 1,2 %
Lãi thực = (1 + 6,3 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,2 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.60 tháng

Nam A Bank30.10
Tiết kiệm 18 tháng
6.3%
thực 1,2 %
Lãi thực = (1 + 6,3 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,2 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.18 tháng

OCB30.10
Tiết kiệm 6 tháng
6.2%
thực 1,1 %
Lãi thực = (1 + 6,2 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,1 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.6 tháng

Nam A Bank30.10
Tiết kiệm 13 tháng
6.2%
thực 1,1 %
Lãi thực = (1 + 6,2 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,1 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.13 tháng

Nam A Bank30.10
Tiết kiệm 14 tháng
6.2%
thực 1,1 %
Lãi thực = (1 + 6,2 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,1 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.14 tháng

Nam A Bank30.10
Tiết kiệm 15 tháng
6.2%
thực 1,1 %
Lãi thực = (1 + 6,2 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,1 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.15 tháng

Nam A Bank30.10
Tiết kiệm 16 tháng
6.2%
thực 1,1 %
Lãi thực = (1 + 6,2 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,1 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.16 tháng

Nam A Bank30.10
Tiết kiệm 17 tháng
6.2%
thực 1,1 %
Lãi thực = (1 + 6,2 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,1 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.17 tháng

PGBank30.10
Tiết kiệm 36 tháng
6.2%
thực 1,1 %
Lãi thực = (1 + 6,2 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,1 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.36 tháng

VietABank30.10
Tiết kiệm 12 tháng
6.1%
thực 1,0 %
Lãi thực = (1 + 6,1 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,0 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.12 tháng

NCB30.10
Tiết kiệm 18 tháng
6.1%
thực 1,0 %
Lãi thực = (1 + 6,1 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,0 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.18 tháng

DongA Bank30.10
Tiết kiệm 18 tháng
6.1%
thực 1,0 %
Lãi thực = (1 + 6,1 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,0 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.18 tháng

Nam A Bank30.10
Tiết kiệm 9 tháng
6.1%
thực 1,0 %
Lãi thực = (1 + 6,1 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,0 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.9 tháng

Nam A Bank30.10
Tiết kiệm 10 tháng
6.1%
thực 1,0 %
Lãi thực = (1 + 6,1 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,0 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.10 tháng

Nam A Bank30.10
Tiết kiệm 11 tháng
6.1%
thực 1,0 %
Lãi thực = (1 + 6,1 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,0 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.11 tháng

Nam A Bank30.10
Tiết kiệm 12 tháng
6.1%
thực 1,0 %
Lãi thực = (1 + 6,1 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,0 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.12 tháng

Nam A Bank30.10
Tiết kiệm 36 tháng
6.1%
thực 1,0 %
Lãi thực = (1 + 6,1 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,0 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.36 tháng

SaigonBank30.10
Tiết kiệm 7 tháng
6.1%
thực 1,0 %
Lãi thực = (1 + 6,1 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,0 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.7 tháng

SaigonBank30.10
Tiết kiệm 8 tháng
6.1%
thực 1,0 %
Lãi thực = (1 + 6,1 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,0 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.8 tháng

SaigonBank30.10
Tiết kiệm 9 tháng
6.1%
thực 1,0 %
Lãi thực = (1 + 6,1 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,0 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.9 tháng

SaigonBank30.10
Tiết kiệm 10 tháng
6.1%
thực 1,0 %
Lãi thực = (1 + 6,1 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,0 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.10 tháng

SaigonBank30.10
Tiết kiệm 11 tháng
6.1%
thực 1,0 %
Lãi thực = (1 + 6,1 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,0 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.11 tháng

SaigonBank30.10
Tiết kiệm 36 tháng
6.1%
thực 1,0 %
Lãi thực = (1 + 6,1 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,0 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.36 tháng

Techcombank30.10
Tiết kiệm 6 tháng
6.05%
thực 0,9 %
Lãi thực = (1 + 6,05 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,9 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.6 tháng

PGBank30.10
Tiết kiệm 6 tháng
6.01%
thực 0,9 %
Lãi thực = (1 + 6,01 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,9 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.6 tháng

BaoViet Bank30.10
Tiết kiệm 12 tháng
6%
thực 0,9 %
Lãi thực = (1 + 6 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,9 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.12 tháng

BaoViet Bank30.10
Tiết kiệm 13 tháng
6%
thực 0,9 %
Lãi thực = (1 + 6 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,9 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.13 tháng

BaoViet Bank30.10
Tiết kiệm 15 tháng
6%
thực 0,9 %
Lãi thực = (1 + 6 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,9 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.15 tháng

BaoViet Bank30.10
Tiết kiệm 18 tháng
6%
thực 0,9 %
Lãi thực = (1 + 6 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,9 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.18 tháng

BaoViet Bank30.10
Tiết kiệm 24 tháng
6%
thực 0,9 %
Lãi thực = (1 + 6 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,9 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.24 tháng

BaoViet Bank30.10
Tiết kiệm 36 tháng
6%
thực 0,9 %
Lãi thực = (1 + 6 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,9 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.36 tháng
CB Bank30.10
Tiết kiệm 6 tháng
6%
thực 0,9 %
Lãi thực = (1 + 6 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,9 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.6 tháng
CB Bank30.10
Tiết kiệm 7 tháng
6%
thực 0,9 %
Lãi thực = (1 + 6 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,9 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.7 tháng
CB Bank30.10
Tiết kiệm 9 tháng
6%
thực 0,9 %
Lãi thực = (1 + 6 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,9 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.9 tháng

Nam A Bank30.10
Tiết kiệm 7 tháng
6%
thực 0,9 %
Lãi thực = (1 + 6 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,9 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.7 tháng

Nam A Bank30.10
Tiết kiệm 8 tháng
6%
thực 0,9 %
Lãi thực = (1 + 6 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,9 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.8 tháng

SaigonBank30.10
Tiết kiệm 24 tháng
6%
thực 0,9 %
Lãi thực = (1 + 6 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,9 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.24 tháng

PGBank30.10
Tiết kiệm 12 tháng
6%
thực 0,9 %
Lãi thực = (1 + 6 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,9 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.12 tháng
Public Bank30.10
Tiết kiệm 6 tháng
6%
thực 0,9 %
Lãi thực = (1 + 6 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,9 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.6 tháng
Public Bank30.10
Tiết kiệm 7 tháng
6%
thực 0,9 %
Lãi thực = (1 + 6 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,9 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.7 tháng
Public Bank30.10
Tiết kiệm 8 tháng
6%
thực 0,9 %
Lãi thực = (1 + 6 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,9 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.8 tháng
Public Bank30.10
Tiết kiệm 9 tháng
6%
thực 0,9 %
Lãi thực = (1 + 6 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,9 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.9 tháng
Public Bank30.10
Tiết kiệm 10 tháng
6%
thực 0,9 %
Lãi thực = (1 + 6 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,9 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.10 tháng
Public Bank30.10
Tiết kiệm 11 tháng
6%
thực 0,9 %
Lãi thực = (1 + 6 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,9 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.11 tháng
Public Bank30.10
Tiết kiệm 24 tháng
6%
thực 0,9 %
Lãi thực = (1 + 6 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,9 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.24 tháng

PGBank30.10
Tiết kiệm 7 tháng
5.99%
thực 0,9 %
Lãi thực = (1 + 5,99 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,9 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.7 tháng

PGBank30.10
Tiết kiệm 13 tháng
5.99%
thực 0,9 %
Lãi thực = (1 + 5,99 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,9 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.13 tháng

PGBank30.10
Tiết kiệm 8 tháng
5.98%
thực 0,9 %
Lãi thực = (1 + 5,98 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,9 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.8 tháng

PGBank30.10
Tiết kiệm 9 tháng
5.96%
thực 0,8 %
Lãi thực = (1 + 5,96 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,8 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.9 tháng

VIB30.10
Tiết kiệm 18 tháng
5.9%
thực 0,8 %
Lãi thực = (1 + 5,9 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,8 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.18 tháng

BaoViet Bank30.10
Tiết kiệm 6 tháng
5.9%
thực 0,8 %
Lãi thực = (1 + 5,9 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,8 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.6 tháng

BaoViet Bank30.10
Tiết kiệm 7 tháng
5.9%
thực 0,8 %
Lãi thực = (1 + 5,9 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,8 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.7 tháng

BaoViet Bank30.10
Tiết kiệm 8 tháng
5.9%
thực 0,8 %
Lãi thực = (1 + 5,9 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,8 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.8 tháng

BaoViet Bank30.10
Tiết kiệm 9 tháng
5.9%
thực 0,8 %
Lãi thực = (1 + 5,9 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,8 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.9 tháng

BaoViet Bank30.10
Tiết kiệm 10 tháng
5.9%
thực 0,8 %
Lãi thực = (1 + 5,9 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,8 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.10 tháng

BaoViet Bank30.10
Tiết kiệm 11 tháng
5.9%
thực 0,8 %
Lãi thực = (1 + 5,9 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,8 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.11 tháng

VietBank30.10
Tiết kiệm 18 tháng
5.9%
thực 0,8 %
Lãi thực = (1 + 5,9 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,8 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.18 tháng

VietBank30.10
Tiết kiệm 19 tháng
5.9%
thực 0,8 %
Lãi thực = (1 + 5,9 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,8 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.19 tháng

VietBank30.10
Tiết kiệm 20 tháng
5.9%
thực 0,8 %
Lãi thực = (1 + 5,9 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,8 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.20 tháng

VietBank30.10
Tiết kiệm 21 tháng
5.9%
thực 0,8 %
Lãi thực = (1 + 5,9 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,8 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.21 tháng

VietBank30.10
Tiết kiệm 22 tháng
5.9%
thực 0,8 %
Lãi thực = (1 + 5,9 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,8 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.22 tháng

VietBank30.10
Tiết kiệm 23 tháng
5.9%
thực 0,8 %
Lãi thực = (1 + 5,9 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,8 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.23 tháng

VietBank30.10
Tiết kiệm 24 tháng
5.9%
thực 0,8 %
Lãi thực = (1 + 5,9 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,8 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.24 tháng

VietBank30.10
Tiết kiệm 36 tháng
5.9%
thực 0,8 %
Lãi thực = (1 + 5,9 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,8 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.36 tháng
CB Bank30.10
Tiết kiệm 8 tháng
5.9%
thực 0,8 %
Lãi thực = (1 + 5,9 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,8 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.8 tháng
CB Bank30.10
Tiết kiệm 10 tháng
5.9%
thực 0,8 %
Lãi thực = (1 + 5,9 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,8 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.10 tháng
CB Bank30.10
Tiết kiệm 11 tháng
5.9%
thực 0,8 %
Lãi thực = (1 + 5,9 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,8 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.11 tháng

Nam A Bank30.10
Tiết kiệm 6 tháng
5.9%
thực 0,8 %
Lãi thực = (1 + 5,9 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,8 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.6 tháng

Sacombank30.10
Tiết kiệm 6 tháng
5.9%
thực 0,8 %
Lãi thực = (1 + 5,9 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,8 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.6 tháng

Sacombank30.10
Tiết kiệm 7 tháng
5.9%
thực 0,8 %
Lãi thực = (1 + 5,9 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,8 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.7 tháng

Sacombank30.10
Tiết kiệm 8 tháng
5.9%
thực 0,8 %
Lãi thực = (1 + 5,9 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,8 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.8 tháng

Sacombank30.10
Tiết kiệm 9 tháng
5.9%
thực 0,8 %
Lãi thực = (1 + 5,9 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,8 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.9 tháng

Sacombank30.10
Tiết kiệm 10 tháng
5.9%
thực 0,8 %
Lãi thực = (1 + 5,9 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,8 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.10 tháng

Sacombank30.10
Tiết kiệm 11 tháng
5.9%
thực 0,8 %
Lãi thực = (1 + 5,9 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,8 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.11 tháng

MB Bank28.10
Tiết kiệm 15 tháng
5.85%
thực 0,7 %
Lãi thực = (1 + 5,85 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,7 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.15 tháng

MB Bank28.10
Tiết kiệm 13 tháng
5.8%
thực 0,7 %
Lãi thực = (1 + 5,8 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,7 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.13 tháng

MB Bank28.10
Tiết kiệm 18 tháng
5.8%
thực 0,7 %
Lãi thực = (1 + 5,8 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,7 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.18 tháng

MB Bank28.10
Tiết kiệm 12 tháng
5.8%
thực 0,7 %
Lãi thực = (1 + 5,8 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,7 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.12 tháng

NCB30.10
Tiết kiệm 12 tháng
5.8%
thực 0,7 %
Lãi thực = (1 + 5,8 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,7 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.12 tháng
TPBank30.10
Tiết kiệm 36 tháng
5.8%
thực 0,7 %
Lãi thực = (1 + 5,8 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,7 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.36 tháng

VietBank30.10
Tiết kiệm 16 tháng
5.8%
thực 0,7 %
Lãi thực = (1 + 5,8 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,7 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.16 tháng

VietBank30.10
Tiết kiệm 17 tháng
5.8%
thực 0,7 %
Lãi thực = (1 + 5,8 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,7 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.17 tháng

Nam A Bank30.10
Tiết kiệm 19 tháng
5.8%
thực 0,7 %
Lãi thực = (1 + 5,8 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,7 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.19 tháng

Nam A Bank30.10
Tiết kiệm 20 tháng
5.8%
thực 0,7 %
Lãi thực = (1 + 5,8 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,7 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.20 tháng

Nam A Bank30.10
Tiết kiệm 21 tháng
5.8%
thực 0,7 %
Lãi thực = (1 + 5,8 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,7 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.21 tháng

Nam A Bank30.10
Tiết kiệm 22 tháng
5.8%
thực 0,7 %
Lãi thực = (1 + 5,8 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,7 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.22 tháng

Nam A Bank30.10
Tiết kiệm 23 tháng
5.8%
thực 0,7 %
Lãi thực = (1 + 5,8 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,7 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.23 tháng

Nam A Bank30.10
Tiết kiệm 25 tháng
5.8%
thực 0,7 %
Lãi thực = (1 + 5,8 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,7 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.25 tháng

Nam A Bank30.10
Tiết kiệm 26 tháng
5.8%
thực 0,7 %
Lãi thực = (1 + 5,8 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,7 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.26 tháng

Nam A Bank30.10
Tiết kiệm 27 tháng
5.8%
thực 0,7 %
Lãi thực = (1 + 5,8 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,7 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.27 tháng

Nam A Bank30.10
Tiết kiệm 28 tháng
5.8%
thực 0,7 %
Lãi thực = (1 + 5,8 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,7 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.28 tháng

Nam A Bank30.10
Tiết kiệm 29 tháng
5.8%
thực 0,7 %
Lãi thực = (1 + 5,8 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,7 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.29 tháng

Nam A Bank30.10
Tiết kiệm 30 tháng
5.8%
thực 0,7 %
Lãi thực = (1 + 5,8 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,7 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.30 tháng

Nam A Bank30.10
Tiết kiệm 31 tháng
5.8%
thực 0,7 %
Lãi thực = (1 + 5,8 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,7 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.31 tháng

Nam A Bank30.10
Tiết kiệm 32 tháng
5.8%
thực 0,7 %
Lãi thực = (1 + 5,8 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,7 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.32 tháng

Nam A Bank30.10
Tiết kiệm 33 tháng
5.8%
thực 0,7 %
Lãi thực = (1 + 5,8 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,7 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.33 tháng

Nam A Bank30.10
Tiết kiệm 34 tháng
5.8%
thực 0,7 %
Lãi thực = (1 + 5,8 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,7 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.34 tháng

Nam A Bank30.10
Tiết kiệm 35 tháng
5.8%
thực 0,7 %
Lãi thực = (1 + 5,8 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,7 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.35 tháng

MSB30.10
Tiết kiệm 6 tháng
5.8%
thực 0,7 %
Lãi thực = (1 + 5,8 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,7 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.6 tháng
Public Bank30.10
Tiết kiệm 36 tháng
5.8%
thực 0,7 %
Lãi thực = (1 + 5,8 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,7 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.36 tháng
Public Bank30.10
Tiết kiệm 48 tháng
5.8%
thực 0,7 %
Lãi thực = (1 + 5,8 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,7 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.48 tháng
Public Bank30.10
Tiết kiệm 60 tháng
5.8%
thực 0,7 %
Lãi thực = (1 + 5,8 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,7 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.60 tháng

ABBANK30.10
Tiết kiệm 12 tháng
5.75%
thực 0,6 %
Lãi thực = (1 + 5,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,6 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.12 tháng
SHB30.10
Tiết kiệm 6 tháng
5.7%
thực 0,6 %
Lãi thực = (1 + 5,7 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,6 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.6 tháng
TPBank30.10
Tiết kiệm 18 tháng
5.7%
thực 0,6 %
Lãi thực = (1 + 5,7 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,6 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.18 tháng

VietBank30.10
Tiết kiệm 15 tháng
5.7%
thực 0,6 %
Lãi thực = (1 + 5,7 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,6 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.15 tháng

Sacombank30.10
Tiết kiệm 15 tháng
5.7%
thực 0,6 %
Lãi thực = (1 + 5,7 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,6 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.15 tháng

Sacombank30.10
Tiết kiệm 18 tháng
5.7%
thực 0,6 %
Lãi thực = (1 + 5,7 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,6 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.18 tháng

VietBank30.10
Tiết kiệm 12 tháng
5.6%
thực 0,5 %
Lãi thực = (1 + 5,6 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,5 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.12 tháng

VietBank30.10
Tiết kiệm 14 tháng
5.6%
thực 0,5 %
Lãi thực = (1 + 5,6 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,5 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.14 tháng

Sacombank30.10
Tiết kiệm 12 tháng
5.6%
thực 0,5 %
Lãi thực = (1 + 5,6 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,5 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.12 tháng

Sacombank30.10
Tiết kiệm 13 tháng
5.6%
thực 0,5 %
Lãi thực = (1 + 5,6 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,5 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.13 tháng

Vietcombank30.10
Tiết kiệm 24 tháng
5.5%
thực 0,4 %
Lãi thực = (1 + 5,5 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,4 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.24 tháng
TPBank30.10
Tiết kiệm 6 tháng
5.5%
thực 0,4 %
Lãi thực = (1 + 5,5 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,4 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.6 tháng
TPBank30.10
Tiết kiệm 24 tháng
5.5%
thực 0,4 %
Lãi thực = (1 + 5,5 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,4 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.24 tháng

VietBank30.10
Tiết kiệm 9 tháng
5.5%
thực 0,4 %
Lãi thực = (1 + 5,5 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,4 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.9 tháng

VietBank30.10
Tiết kiệm 10 tháng
5.5%
thực 0,4 %
Lãi thực = (1 + 5,5 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,4 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.10 tháng

VietBank30.10
Tiết kiệm 11 tháng
5.5%
thực 0,4 %
Lãi thực = (1 + 5,5 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,4 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.11 tháng

Vietcombank30.10
Tiết kiệm 12 tháng
5.4%
thực 0,3 %
Lãi thực = (1 + 5,4 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.12 tháng
TPBank30.10
Tiết kiệm 12 tháng
5.4%
thực 0,3 %
Lãi thực = (1 + 5,4 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.12 tháng

VietBank30.10
Tiết kiệm 6 tháng
5.4%
thực 0,3 %
Lãi thực = (1 + 5,4 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.6 tháng

VietBank30.10
Tiết kiệm 7 tháng
5.4%
thực 0,3 %
Lãi thực = (1 + 5,4 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.7 tháng

VietBank30.10
Tiết kiệm 8 tháng
5.4%
thực 0,3 %
Lãi thực = (1 + 5,4 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.8 tháng

ACB30.10
Tiết kiệm 9 tháng
5.4%
thực 0,3 %
Lãi thực = (1 + 5,4 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.9 tháng

ACB30.10
Tiết kiệm 12 tháng
5.4%
thực 0,3 %
Lãi thực = (1 + 5,4 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.12 tháng

ABBANK30.10
Tiết kiệm 18 tháng
5.3%
thực 0,2 %
Lãi thực = (1 + 5,3 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,2 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.18 tháng

Eximbank30.10
Tiết kiệm 12 tháng
5.3%
thực 0,2 %
Lãi thực = (1 + 5,3 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 0,2 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.12 tháng

HDBank30.10
Tiết kiệm 6 tháng
5%
thực −0,1 %
Lãi thực = (1 + 5 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,1 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.6 tháng

ACB30.10
Tiết kiệm 13 tháng
4.9%
thực −0,2 %
Lãi thực = (1 + 4,9 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,2 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.13 tháng

ACB30.10
Tiết kiệm 15 tháng
4.9%
thực −0,2 %
Lãi thực = (1 + 4,9 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,2 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.15 tháng

ACB30.10
Tiết kiệm 18 tháng
4.9%
thực −0,2 %
Lãi thực = (1 + 4,9 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,2 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.18 tháng

ACB30.10
Tiết kiệm 24 tháng
4.9%
thực −0,2 %
Lãi thực = (1 + 4,9 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,2 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.24 tháng

ACB30.10
Tiết kiệm 36 tháng
4.9%
thực −0,2 %
Lãi thực = (1 + 4,9 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,2 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.36 tháng

Vietcombank30.10
Tiết kiệm 36 tháng
4.8%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,8 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.36 tháng

Vietcombank30.10
Tiết kiệm 48 tháng
4.8%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,8 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.48 tháng

Vietcombank30.10
Tiết kiệm 60 tháng
4.8%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,8 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.60 tháng

ACB30.10
Tiết kiệm 6 tháng
4.8%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,8 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.6 tháng

Agribank30.10
Tiết kiệm 3 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.3 tháng

BIDV30.10
Tiết kiệm 3 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.3 tháng

VietinBank30.10
Tiết kiệm 3 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.3 tháng
Bac A Bank30.10
Tiết kiệm 3 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.3 tháng

OCB30.10
Tiết kiệm 3 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.3 tháng

VietABank30.10
Tiết kiệm 3 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.3 tháng

NCB30.10
Tiết kiệm 3 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.3 tháng

BaoViet Bank30.10
Tiết kiệm 1 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.1 tháng

BaoViet Bank30.10
Tiết kiệm 2 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.2 tháng

BaoViet Bank30.10
Tiết kiệm 3 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.3 tháng

BaoViet Bank30.10
Tiết kiệm 4 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.4 tháng

BaoViet Bank30.10
Tiết kiệm 5 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.5 tháng
TPBank30.10
Tiết kiệm 1 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.1 tháng
CB Bank30.10
Tiết kiệm 2 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.2 tháng
CB Bank30.10
Tiết kiệm 3 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.3 tháng
CB Bank30.10
Tiết kiệm 4 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.4 tháng
CB Bank30.10
Tiết kiệm 5 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.5 tháng

Nam A Bank30.10
Tiết kiệm 2 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.2 tháng

Nam A Bank30.10
Tiết kiệm 3 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.3 tháng

Nam A Bank30.10
Tiết kiệm 4 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.4 tháng

Nam A Bank30.10
Tiết kiệm 5 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.5 tháng

SaigonBank30.10
Tiết kiệm 1 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.1 tháng

SaigonBank30.10
Tiết kiệm 2 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.2 tháng

SaigonBank30.10
Tiết kiệm 3 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.3 tháng

SaigonBank30.10
Tiết kiệm 4 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.4 tháng

SaigonBank30.10
Tiết kiệm 5 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.5 tháng

Sacombank30.10
Tiết kiệm 1 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.1 tháng

Sacombank30.10
Tiết kiệm 2 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.2 tháng

Sacombank30.10
Tiết kiệm 3 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.3 tháng

Sacombank30.10
Tiết kiệm 4 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.4 tháng

Sacombank30.10
Tiết kiệm 5 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.5 tháng

MSB30.10
Tiết kiệm 1 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.1 tháng

MSB30.10
Tiết kiệm 2 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.2 tháng

MSB30.10
Tiết kiệm 3 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.3 tháng

MSB30.10
Tiết kiệm 4 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.4 tháng

MSB30.10
Tiết kiệm 5 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.5 tháng

PGBank30.10
Tiết kiệm 1 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.1 tháng
Public Bank30.10
Tiết kiệm 1 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.1 tháng
Public Bank30.10
Tiết kiệm 2 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.2 tháng
Public Bank30.10
Tiết kiệm 3 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.3 tháng
Public Bank30.10
Tiết kiệm 4 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.4 tháng
Public Bank30.10
Tiết kiệm 5 tháng
4.75%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.5 tháng

PGBank30.10
Tiết kiệm 2 tháng
4.74%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,74 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.2 tháng

PGBank30.10
Tiết kiệm 3 tháng
4.73%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,73 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.3 tháng

PGBank30.10
Tiết kiệm 4 tháng
4.72%
thực −0,3 %
Lãi thực = (1 + 4,72 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.4 tháng

PGBank30.10
Tiết kiệm 5 tháng
4.71%
thực −0,4 %
Lãi thực = (1 + 4,71 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,4 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.5 tháng

Kienlongbank30.10
Tiết kiệm 18 tháng
4.65%
thực −0,4 %
Lãi thực = (1 + 4,65 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,4 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.18 tháng
CB Bank30.10
Tiết kiệm 1 tháng
4.65%
thực −0,4 %
Lãi thực = (1 + 4,65 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,4 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.1 tháng

VietBank30.10
Tiết kiệm 1 tháng
4.6%
thực −0,5 %
Lãi thực = (1 + 4,6 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,5 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.1 tháng

VietBank30.10
Tiết kiệm 2 tháng
4.6%
thực −0,5 %
Lãi thực = (1 + 4,6 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,5 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.2 tháng

VietBank30.10
Tiết kiệm 3 tháng
4.6%
thực −0,5 %
Lãi thực = (1 + 4,6 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,5 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.3 tháng

VietBank30.10
Tiết kiệm 4 tháng
4.6%
thực −0,5 %
Lãi thực = (1 + 4,6 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,5 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.4 tháng

VietBank30.10
Tiết kiệm 5 tháng
4.6%
thực −0,5 %
Lãi thực = (1 + 4,6 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,5 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.5 tháng

ACB30.10
Tiết kiệm 1 tháng
4.6%
thực −0,5 %
Lãi thực = (1 + 4,6 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,5 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.1 tháng

ACB30.10
Tiết kiệm 2 tháng
4.6%
thực −0,5 %
Lãi thực = (1 + 4,6 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,5 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.2 tháng

ACB30.10
Tiết kiệm 3 tháng
4.6%
thực −0,5 %
Lãi thực = (1 + 4,6 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,5 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.3 tháng

Nam A Bank30.10
Tiết kiệm 1 tháng
4.6%
thực −0,5 %
Lãi thực = (1 + 4,6 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,5 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.1 tháng

LPBank30.10
Tiết kiệm 3 tháng
4.55%
thực −0,5 %
Lãi thực = (1 + 4,55 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,5 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.3 tháng

MB Bank28.10
Tiết kiệm 1 tháng
4.5%
thực −0,6 %
Lãi thực = (1 + 4,5 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,6 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.1 tháng

SeABank30.10
Tiết kiệm 12 tháng
4.5%
thực −0,6 %
Lãi thực = (1 + 4,5 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,6 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.12 tháng

VIB30.10
Tiết kiệm 3 tháng
4.45%
thực −0,6 %
Lãi thực = (1 + 4,45 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,6 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.3 tháng

MB Bank28.10
Tiết kiệm 4 tháng
4.3%
thực −0,7 %
Lãi thực = (1 + 4,3 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,7 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.4 tháng

MB Bank28.10
Tiết kiệm 5 tháng
4.3%
thực −0,7 %
Lãi thực = (1 + 4,3 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,7 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.5 tháng

MB Bank28.10
Tiết kiệm 7 tháng
4.3%
thực −0,7 %
Lãi thực = (1 + 4,3 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,7 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.7 tháng

MB Bank28.10
Tiết kiệm 8 tháng
4.3%
thực −0,7 %
Lãi thực = (1 + 4,3 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,7 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.8 tháng

MB Bank28.10
Tiết kiệm 11 tháng
4.3%
thực −0,7 %
Lãi thực = (1 + 4,3 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,7 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.11 tháng

MB Bank28.10
Tiết kiệm 3 tháng
4.3%
thực −0,7 %
Lãi thực = (1 + 4,3 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,7 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.3 tháng

MB Bank28.10
Tiết kiệm 6 tháng
4.3%
thực −0,7 %
Lãi thực = (1 + 4,3 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,7 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.6 tháng

MB Bank28.10
Tiết kiệm 9 tháng
4.3%
thực −0,7 %
Lãi thực = (1 + 4,3 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,7 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.9 tháng

MB Bank28.10
Tiết kiệm 10 tháng
4.3%
thực −0,7 %
Lãi thực = (1 + 4,3 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,7 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.10 tháng

Kienlongbank30.10
Tiết kiệm 3 tháng
4.2%
thực −0,8 %
Lãi thực = (1 + 4,2 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,8 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.3 tháng
TPBank30.10
Tiết kiệm 3 tháng
4.2%
thực −0,8 %
Lãi thực = (1 + 4,2 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,8 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.3 tháng

SeABank30.10
Tiết kiệm 6 tháng
4.15%
thực −0,9 %
Lãi thực = (1 + 4,15 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −0,9 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.6 tháng

MB Bank28.10
Tiết kiệm 2 tháng
4%
thực −1,0 %
Lãi thực = (1 + 4 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −1,0 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.2 tháng

ABBANK30.10
Tiết kiệm 3 tháng
4%
thực −1,0 %
Lãi thực = (1 + 4 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −1,0 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.3 tháng

BaoViet Bank30.10
Tiết kiệm 48 tháng
4%
thực −1,0 %
Lãi thực = (1 + 4 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −1,0 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.48 tháng

BaoViet Bank30.10
Tiết kiệm 60 tháng
4%
thực −1,0 %
Lãi thực = (1 + 4 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −1,0 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.60 tháng

BaoViet Bank30.10
Tiết kiệm 72 tháng
4%
thực −1,0 %
Lãi thực = (1 + 4 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −1,0 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.72 tháng

BaoViet Bank30.10
Tiết kiệm 84 tháng
4%
thực −1,0 %
Lãi thực = (1 + 4 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −1,0 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.84 tháng

BaoViet Bank30.10
Tiết kiệm 96 tháng
4%
thực −1,0 %
Lãi thực = (1 + 4 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −1,0 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.96 tháng

BaoViet Bank30.10
Tiết kiệm 108 tháng
4%
thực −1,0 %
Lãi thực = (1 + 4 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −1,0 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.108 tháng

BaoViet Bank30.10
Tiết kiệm 120 tháng
4%
thực −1,0 %
Lãi thực = (1 + 4 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −1,0 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.120 tháng

ACB30.10
Tiết kiệm 4 tháng
4%
thực −1,0 %
Lãi thực = (1 + 4 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −1,0 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.4 tháng

ACB30.10
Tiết kiệm 5 tháng
4%
thực −1,0 %
Lãi thực = (1 + 4 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −1,0 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.5 tháng

SeABank30.10
Tiết kiệm 3 tháng
3.95%
thực −1,1 %
Lãi thực = (1 + 3,95 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −1,1 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.3 tháng

Vietcombank30.10
Tiết kiệm 6 tháng
3%
thực −2,0 %
Lãi thực = (1 + 3 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −2,0 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.6 tháng

Vietcombank30.10
Tiết kiệm 9 tháng
3%
thực −2,0 %
Lãi thực = (1 + 3 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −2,0 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.9 tháng

Vietcombank30.10
Tiết kiệm 3 tháng
2.4%
thực −2,6 %
Lãi thực = (1 + 2,4 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −2,6 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.3 tháng

Vietcombank30.10
Tiết kiệm 1 tháng
2.1%
thực −2,8 %
Lãi thực = (1 + 2,1 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −2,8 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.1 tháng

Vietcombank30.10
Tiết kiệm 2 tháng
2.1%
thực −2,8 %
Lãi thực = (1 + 2,1 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = −2,8 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.2 tháng
«Thực» = lãi suất sau khi trừ lạm phát: CPI tháng 9/2026 tăng 5,08 % so với cùng kỳ (Cục Thống kê). Gửi 7 % khi giá tăng 4,9 % — tiền thực chỉ lớn thêm 2 %.
Tính toán tiết kiệm của bạn
Sử dụng công cụ tính để xem số tiền lãi chính xác cho khoản tiết kiệm của bạn.