Lãi suất tiết kiệm 1.5 năm cao nhất 2026

So sánh lãi suất gửi tiết kiệm kỳ hạn 1.5 năm tại 40 ngân hàng Việt Nam. Cập nhật mới nhất. Gửi 100 triệu nhận lãi cao nhất tại ngân hàng tốt nhất.

Cao nhất
Public Bank
Tiết kiệm 18 tháng
6.9%/năm
Gửi 100 triệu nhận 10.350.000 ₫ lãi
Chi tiết ngân hàng
Top 2
Agribank
Tiết kiệm 18 tháng
6.8%/năm
Gửi 100 triệu nhận 10.200.000 ₫ lãi
Chi tiết ngân hàng
Top 3
BIDV
Tiết kiệm 18 tháng
6.8%/năm
Gửi 100 triệu nhận 10.200.000 ₫ lãi
Chi tiết ngân hàng

Bảng so sánh chi tiết - Gửi 100 triệu VND

Xếp hạngNgân hàngSản phẩmLãi suấtTiền lãiTổng nhậnChi tiết
1
Public Bank
Tiết kiệm 18 tháng6.9%10.350.000 ₫110.350.000 ₫Xem
2
Agribank
Tiết kiệm 18 tháng6.8%10.200.000 ₫110.200.000 ₫Xem
3
BIDV
Tiết kiệm 18 tháng6.8%10.200.000 ₫110.200.000 ₫Xem
4
VietinBank
Tiết kiệm 18 tháng6.8%10.200.000 ₫110.200.000 ₫Xem
5
LPBank
Tiết kiệm 18 tháng6.55%9.825.000 ₫109.825.000 ₫Xem
6
SaigonBank
Tiết kiệm 18 tháng6.5%9.750.000 ₫109.750.000 ₫Xem
7
PGBank
Tiết kiệm 18 tháng6.49%9.735.000 ₫109.735.000 ₫Xem
8
Bac A Bank
Tiết kiệm 18 tháng6.45%9.675.000 ₫109.675.000 ₫Xem
9
CB Bank
Tiết kiệm 18 tháng6.3%9.450.000 ₫109.450.000 ₫Xem
10
Nam A Bank
Tiết kiệm 18 tháng6.3%9.450.000 ₫109.450.000 ₫Xem
11
NCB
Tiết kiệm 18 tháng6.1%9.150.000 ₫109.150.000 ₫Xem
12
DongA Bank
Tiết kiệm 18 tháng6.1%9.150.000 ₫109.150.000 ₫Xem
13
BaoViet Bank
Tiết kiệm 18 tháng6%9.000.000 ₫109.000.000 ₫Xem
14
VIB
Tiết kiệm 18 tháng5.9%8.850.000 ₫108.850.000 ₫Xem
15
VietBank
Tiết kiệm 18 tháng5.9%8.850.000 ₫108.850.000 ₫Xem
16
MB Bank
Tiết kiệm 18 tháng5.8%8.700.000 ₫108.700.000 ₫Xem
17
TPBank
Tiết kiệm 18 tháng5.7%8.550.000 ₫108.550.000 ₫Xem
18
Sacombank
Tiết kiệm 18 tháng5.7%8.550.000 ₫108.550.000 ₫Xem
19
ABBANK
Tiết kiệm 18 tháng5.3%7.950.000 ₫107.950.000 ₫Xem
20
ACB
Tiết kiệm 18 tháng4.9%7.350.000 ₫107.350.000 ₫Xem
21
Kienlongbank
Tiết kiệm 18 tháng4.65%6.975.000 ₫106.975.000 ₫Xem

Tính lãi suất theo số tiền của bạn

Sử dụng công cụ tính để xem tiền lãi chính xác với số tiền và kỳ hạn gửi của bạn.

Tính lãi suất →

Lưu ý về lãi suất tiết kiệm 1.5 năm

  • Lãi suất có thể thay đổi theo từng thời điểm và chính sách của ngân hàng.
  • Số liệu được cập nhật tự động từ các nguồn chính thống.
  • Rút tiền trước hạn sẽ được tính lãi suất không kỳ hạn (thường 0.1-0.5%).
  • Lãi tiền gửi tiết kiệm của cá nhân hiện được miễn thuế thu nhập cá nhân.
  • Nên so sánh thêm các điều kiện khác như số dư tối thiểu, phí dịch vụ.