NgânfyNgânfyNgân hàng & Tài chính Việt Nam
Ngân hàngTiết kiệmVay vốnChi nhánhSo sánhĐánh giá
ENSo sánh
Ngânfy

Ngânfy

Ngân hàng & Tài chính Việt Nam

Xếp hạng & đánh giá ngân hàng từ người dùng thực tế. Giúp bạn chọn ngân hàng tốt nhất.

Sản phẩm

  • Tiết kiệm
  • Vay vốn
  • Thẻ tín dụng
  • Vay mua nhà
  • Tính lãi tiết kiệm
  • Tính khoản vay tối đa
  • Bảng lãi suất tiết kiệm
  • Lãi suất cộng đồng
  • Giá vàng hôm nay
  • Tỷ giá ngoại tệ

Công cụ

  • Xếp hạng ngân hàng
  • Chi nhánh gần tôi
  • ATM gần tôi
  • So sánh lãi suất
  • Hướng dẫn tài chính
  • Cảnh báo lừa đảo
  • Tin tức ngân hàng

Ngânfy

  • Về chúng tôi
  • Liên hệ
  • Đánh giá
  • Banks for foreigners (EN)
  • Mã SWIFT ngân hàng
  • Nguồn dữ liệu
  • Chính sách bảo mật
Nhận thông báo khi ngân hàng thay đổi lãi suất.

Nghiêm cấm sao chép văn bản và các tài sản trí tuệ khác nếu không kèm liên kết trực tiếp, rõ ràng và cho phép các công cụ tìm kiếm lập chỉ mục.

Bản quyền © 2026 nganfy.com

NgânfyNgânfy
Bảo mậtVề chúng tôiLiên hệ

© 2026 nganfy.com — Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo

Trang chủTiết kiệmNgân hàngChi nhánhĐánh giá
Trang chủ/Công cụ tính lãi suất

Tính lãi suất tiết kiệm 2026

Nhập số tiền và kỳ hạn — xem ngay bạn nhận được bao nhiêu tiền lãi tại từng ngân hàng, xếp từ cao xuống thấp.

✓ Lãi cao nhất với 100.000.000 ₫ · 1 năm
TNEX — 8.5%/năm
+8.500.000 ₫
tiền lãi nhận được
Mở sổ tiết kiệm tại TNEX →
#Ngân hàngLãi suấtTiền lãiTổng nhận
1TNEX8.50%+8.500.000 ₫108.500.000 ₫
2Cake7.40%+7.400.000 ₫107.400.000 ₫
3PGBank7.00%+7.000.000 ₫107.000.000 ₫
4Timo6.90%+6.900.000 ₫106.900.000 ₫
5LPBank6.90%+6.900.000 ₫106.900.000 ₫
6Bac A Bank6.90%+6.900.000 ₫106.900.000 ₫
7Agribank6.80%+6.800.000 ₫106.800.000 ₫
8BIDV6.80%+6.800.000 ₫106.800.000 ₫
9Vietcombank6.80%+6.800.000 ₫106.800.000 ₫
10VietinBank6.80%+6.800.000 ₫106.800.000 ₫
11Liobank6.70%+6.700.000 ₫106.700.000 ₫
12BaoViet Bank6.70%+6.700.000 ₫106.700.000 ₫
13SaigonBank6.70%+6.700.000 ₫106.700.000 ₫
14Sacombank6.60%+6.600.000 ₫106.600.000 ₫
15SHB6.50%+6.500.000 ₫106.500.000 ₫

Tiền lãi tính theo lãi đơn: gốc × lãi suất × kỳ hạn/12. Lãi suất thực tế có thể khác theo số tiền và điều kiện của từng ngân hàng — kiểm tra tại website ngân hàng.

So sánh lãi suất các kỳ hạn khác

1 tháng3 tháng6 tháng9 tháng1 năm1.5 năm2 năm3 năm

Công thức tính lãi suất tiết kiệm

Công cụ sử dụng công thức tính lãi đơn (simple interest) phổ biến tại các ngân hàng Việt Nam:

Tiền lãi = Vốn × Lãi suất (năm) × (Kỳ hạn/12)
  • Ví dụ: Gửi 100 triệu, lãi suất 6%/năm, kỳ hạn 12 tháng
  • Tiền lãi = 100.000.000 × 6% × 1 = 6.000.000 VND
  • Tổng nhận được = 106.000.000 VND

Lưu ý quan trọng

  • Lãi suất thực tế có thể thay đổi theo từng thời điểm
  • Một số ngân hàng có thể áp dụng lãi suất theo số dư tài khoản
  • Rút tiền trước hạn thường chỉ được hưởng lãi suất không kỳ hạn (0.1-0.5%)
  • Lãi tiền gửi tiết kiệm của cá nhân hiện được miễn thuế thu nhập cá nhân