NgânfyNgânfyNgân hàng & Tài chính Việt Nam
Ngân hàngTiết kiệmVay vốnChi nhánhSo sánhĐánh giá
ENSo sánh
Ngânfy

Ngânfy

Ngân hàng & Tài chính Việt Nam

Xếp hạng & đánh giá ngân hàng từ người dùng thực tế. Giúp bạn chọn ngân hàng tốt nhất.

Sản phẩm

  • Tiết kiệm
  • Vay vốn
  • Thẻ tín dụng
  • Vay mua nhà
  • Tính lãi tiết kiệm
  • Tính khoản vay tối đa
  • Bảng lãi suất tiết kiệm
  • Lãi suất cộng đồng
  • Giá vàng hôm nay
  • Tỷ giá ngoại tệ

Công cụ

  • Xếp hạng ngân hàng
  • Chi nhánh gần tôi
  • ATM gần tôi
  • So sánh lãi suất
  • Hướng dẫn tài chính
  • Cảnh báo lừa đảo
  • Tin tức ngân hàng

Ngânfy

  • Về chúng tôi
  • Liên hệ
  • Đánh giá
  • Banks for foreigners (EN)
  • Mã SWIFT ngân hàng
  • Nguồn dữ liệu
  • Chính sách bảo mật
Nhận thông báo khi ngân hàng thay đổi lãi suất.

Nghiêm cấm sao chép văn bản và các tài sản trí tuệ khác nếu không kèm liên kết trực tiếp, rõ ràng và cho phép các công cụ tìm kiếm lập chỉ mục.

Bản quyền © 2026 nganfy.com

NgânfyNgânfy
Bảo mậtVề chúng tôiLiên hệ

© 2026 nganfy.com — Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo

Trang chủTiết kiệmNgân hàngChi nhánhĐánh giá
Lãi suất / So sánh với SBV

So sánh lãi suất với SBV

Spread = lãi suất ngân hàng − lãi suất tái cấp vốn SBV. Spread dương cho savings = ưu đãi hơn cho khách hàng. Spread dương cho loans = chi phí cao hơn cho người vay.

SBV Refinance Rate hiện tại: 4.50% (theo công bố chính thức của Ngân hàng Nhà nước)

loan

#Ngân hàngLãi suấtvs SBVBiểu đồ
1VIB12m8.50%+4.00 điểm %
2OCB12m8.00%+3.50 điểm %
3MSB12m7.57%+3.07 điểm %
4Kienlongbank12m7.50%+3.00 điểm %
5ABBANK12m7.25%+2.75 điểm %
6VietABank12m7.25%+2.75 điểm %
7VietBank12m7.25%+2.75 điểm %
8CB Bank12m7.25%+2.75 điểm %
9DongA Bank12m7.25%+2.75 điểm %

savings

#Ngân hàngLãi suấtvs SBVBiểu đồ
1PGBank12m7.00%+2.50 điểm %
2LPBank12m6.90%+2.40 điểm %
3Bac A Bank12m6.90%+2.40 điểm %
4Agribank12m6.80%+2.30 điểm %

Dữ liệu lấy từ trang chính thức của từng ngân hàng và SBV.gov.vn. Cập nhật: 30/07/2026

Chất lượng dịch vụ ngân hàng — tiếng nói khách hàng →

5BIDV12m6.80%+2.30 điểm %
6Vietcombank12m6.80%+2.30 điểm %
7VietinBank12m6.80%+2.30 điểm %
8BaoViet Bank12m6.70%+2.20 điểm %
9SaigonBank12m6.70%+2.20 điểm %
10Agribank6m6.60%+2.10 điểm %
11BIDV6m6.60%+2.10 điểm %
12Vietcombank6m6.60%+2.10 điểm %
13VietinBank6m6.60%+2.10 điểm %
14Sacombank12m6.60%+2.10 điểm %
15SHB12m6.50%+2.00 điểm %
16NCB12m6.50%+2.00 điểm %
17MB Bank12m6.35%+1.85 điểm %
18VPBank12m6.30%+1.80 điểm %
19TPBank12m6.25%+1.75 điểm %
20VietBank12m6.20%+1.70 điểm %
21VietBank9m6.10%+1.60 điểm %
22VietBank6m6.00%+1.50 điểm %
23DongA Bank12m5.90%+1.40 điểm %
24VIB12m5.80%+1.30 điểm %
25DongA Bank9m5.70%+1.20 điểm %
26ACB12m5.70%+1.20 điểm %
27DongA Bank6m5.60%+1.10 điểm %
28Techcombank36m5.60%+1.10 điểm %
29OCB12m5.50%+1.00 điểm %
30Techcombank24m5.40%+0.90 điểm %
31Eximbank12m5.30%+0.80 điểm %
32HDBank12m5.30%+0.80 điểm %
33SeABank12m5.30%+0.80 điểm %
34VietABank12m5.30%+0.80 điểm %
35CB Bank12m5.30%+0.80 điểm %
36CB Bank9m5.25%+0.75 điểm %
37CB Bank6m5.20%+0.70 điểm %
38Techcombank12m5.20%+0.70 điểm %
39Techcombank6m4.80%+0.30 điểm %
40Agribank1m4.75%+0.25 điểm %
41BIDV1m4.75%+0.25 điểm %
42Vietcombank1m4.75%+0.25 điểm %
43VietinBank1m4.75%+0.25 điểm %
44Agribank3m4.75%+0.25 điểm %
45BIDV3m4.75%+0.25 điểm %
46Vietcombank3m4.75%+0.25 điểm %
47VietinBank3m4.75%+0.25 điểm %
48VietBank1m4.50%0.00 điểm %
49Techcombank3m4.50%0.00 điểm %
50VietBank3m4.50%0.00 điểm %
51OCB6m4.50%0.00 điểm %
52VietABank6m4.50%0.00 điểm %
53VietABank9m4.50%0.00 điểm %
54DongA Bank1m4.40%-0.10 điểm %
55DongA Bank3m4.40%-0.10 điểm %
56CB Bank3m4.25%-0.25 điểm %
57Techcombank2m4.20%-0.30 điểm %
58CB Bank1m4.05%-0.45 điểm %
59Nam A Bank6m4.00%-0.50 điểm %
60Nam A Bank9m4.00%-0.50 điểm %
61Nam A Bank12m4.00%-0.50 điểm %
62Nam A Bank15m4.00%-0.50 điểm %
63Nam A Bank18m4.00%-0.50 điểm %
64Nam A Bank24m4.00%-0.50 điểm %
65Nam A Bank36m4.00%-0.50 điểm %
66Nam A Bank120m4.00%-0.50 điểm %
67Techcombank1m3.90%-0.60 điểm %
68VietABank3m3.50%-1.00 điểm %
69OCB1m3.20%-1.30 điểm %
70VIB1m3.20%-1.30 điểm %
71VietABank1m3.20%-1.30 điểm %
72ABBANK1m3.10%-1.40 điểm %