Gửi 100 triệu tiết kiệm 3 tháng lãi bao nhiêu?
Tính sẵn cho 15 ngân hàng theo lãi suất niêm yết, lãi cuối kỳ.
| # | Ngân hàng | Lãi suất | Tiền lãi | Nhận về | Lãi thực |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ACB | 5.10% | 1.275.000 ₫ | 101.275.000 ₫ | thực 0,2 %Lãi thực = (1 + 5,1 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 0,2 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 2 | Agribank | 4.75% | 1.187.500 ₫ | 101.187.500 ₫ | thực −0,1 %Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,1 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 3 | BIDV | 4.75% | 1.187.500 ₫ | 101.187.500 ₫ | thực −0,1 %Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,1 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 4 | BaoViet Bank | 4.75% | 1.187.500 ₫ | 101.187.500 ₫ | thực −0,1 %Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,1 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 5 | 4.75% | 1.187.500 ₫ | 101.187.500 ₫ | thực −0,1 %Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,1 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. | |
| 6 | MSB | 4.75% | 1.187.500 ₫ | 101.187.500 ₫ | thực −0,1 %Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,1 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 7 | 4.75% | 1.187.500 ₫ | 101.187.500 ₫ | thực −0,1 %Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,1 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. | |
| 8 | SaigonBank | 4.75% | 1.187.500 ₫ | 101.187.500 ₫ | thực −0,1 %Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,1 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 9 | VietinBank | 4.75% | 1.187.500 ₫ | 101.187.500 ₫ | thực −0,1 %Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,1 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 10 | PGBank | 4.73% | 1.182.500 ₫ | 101.182.500 ₫ | thực −0,2 %Lãi thực = (1 + 4,73 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,2 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 11 | Nam A Bank | 4.70% | 1.175.000 ₫ | 101.175.000 ₫ | thực −0,2 %Lãi thực = (1 + 4,7 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,2 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 12 | VietBank | 4.60% | 1.150.000 ₫ | 101.150.000 ₫ | thực −0,3 %Lãi thực = (1 + 4,6 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 13 | MB Bank | 4.30% | 1.075.000 ₫ | 101.075.000 ₫ | thực −0,6 %Lãi thực = (1 + 4,3 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,6 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 14 | 4.20% | 1.050.000 ₫ | 101.050.000 ₫ | thực −0,7 %Lãi thực = (1 + 4,2 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,7 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. | |
| 15 | Vietcombank | 2.40% | 600.000 ₫ | 100.600.000 ₫ | thực −2,4 %Lãi thực = (1 + 2,4 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −2,4 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
Tiền lãi = 100 triệu × lãi suất × 3/12, chưa trừ thuế. Lãi suất niêm yết có thể khác theo kênh gửi (quầy/online) và số tiền — xem bảng chi tiết từng ngân hàng.
«Thực» = lãi suất sau khi trừ lạm phát: CPI tháng 8/2026 tăng 4,89 % so với cùng kỳ (Cục Thống kê). Gửi 7 % khi giá tăng 4,9 % — tiền thực chỉ lớn thêm 2 %.
Số tiền và kỳ hạn khác
Câu hỏi thường gặp
Gửi 100 triệu tiết kiệm 3 tháng được bao nhiêu tiền lãi?
Tuỳ ngân hàng: từ 600.000 ₫ (Vietcombank, 2.40%/năm) đến 1.275.000 ₫ (ACB, 5.10%/năm) theo lãi suất niêm yết ngày 6/10/2026. Chênh lệch giữa ngân hàng cao nhất và thấp nhất là 675.000 ₫.
Ngân hàng nào trả lãi cao nhất cho 100 triệu gửi 3 tháng?
ACB với 5.10%/năm — 1.275.000 ₫ tiền lãi. Trung bình 15 ngân hàng là 4.54%/năm.
Tiền lãi tính như thế nào?
Lãi = số tiền gửi × lãi suất năm × số tháng / 12, trả một lần cuối kỳ. Ví dụ 100 triệu × 5.10% × 3/12 = 1.275.000 ₫. Chưa tính thuế và chưa tính trường hợp rút trước hạn.
ACB
Agribank
BIDV
BaoViet Bank
MSB
SaigonBank
VietinBank
PGBank
Nam A Bank
VietBank
MB Bank
Vietcombank