Lãi suất tiết kiệm CB Bank hôm nay 6/10/2026
Ngân hàng TMCP Xây dựng Việt Nam · cao nhất 6.80%/năm (1 năm)
thực 1,5 %
Lãi thực = (1 + 6,5 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,5 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.thực 1,8 %
Lãi thực = (1 + 6,8 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,8 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.| Kỳ hạn | Lãi suất | Lãi thực | 100 triệu → lãi |
|---|---|---|---|
| 1 tháng | 4.65% | thực −0,2 %Lãi thực = (1 + 4,65 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,2 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. | 387.500 ₫ |
| 2 tháng | 4.75% | thực −0,1 %Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,1 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. | 791.667 ₫ |
| 3 tháng | 4.75% | thực −0,1 %Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,1 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. | 1.187.500 ₫ |
| 4 tháng | 4.75% | thực −0,1 %Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,1 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. | 1.583.333 ₫ |
| 5 tháng | 4.75% | thực −0,1 %Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,1 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. | 1.979.167 ₫ |
| 6 tháng | 6.50% | thực 1,5 %Lãi thực = (1 + 6,5 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,5 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. | 3.250.000 ₫ |
| 7 tháng | 6.50% | thực 1,5 %Lãi thực = (1 + 6,5 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,5 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. | 3.791.667 ₫ |
| 8 tháng | 6.40% | thực 1,4 %Lãi thực = (1 + 6,4 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,4 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. | 4.266.667 ₫ |
| 9 tháng | 6.50% | thực 1,5 %Lãi thực = (1 + 6,5 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,5 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. | 4.875.000 ₫ |
| 10 tháng | 6.40% | thực 1,4 %Lãi thực = (1 + 6,4 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,4 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. | 5.333.333 ₫ |
| 11 tháng | 6.40% | thực 1,4 %Lãi thực = (1 + 6,4 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,4 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. | 5.866.667 ₫ |
| 1 năm | 6.80% | thực 1,8 %Lãi thực = (1 + 6,8 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,8 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. | 6.800.000 ₫ |
| 13 tháng | 6.80% | thực 1,8 %Lãi thực = (1 + 6,8 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,8 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. | 7.366.667 ₫ |
| 15 tháng | 6.80% | thực 1,8 %Lãi thực = (1 + 6,8 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,8 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. | 8.500.000 ₫ |
| 18 tháng | 6.80% | thực 1,8 %Lãi thực = (1 + 6,8 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,8 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. | 10.200.000 ₫ |
| 2 năm | 6.80% | thực 1,8 %Lãi thực = (1 + 6,8 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,8 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. | 13.600.000 ₫ |
| 3 năm | 6.80% | thực 1,8 %Lãi thực = (1 + 6,8 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,8 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. | 20.400.000 ₫ |
| 4 năm | 6.80% | thực 1,8 %Lãi thực = (1 + 6,8 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,8 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. | 27.200.000 ₫ |
| 5 năm | 6.80% | thực 1,8 %Lãi thực = (1 + 6,8 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,8 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. | 34.000.000 ₫ |
Đơn vị: %/năm, lãi cuối kỳ. Tiền lãi tính cho 100 triệu ₫, chưa trừ thuế.
«Thực» = lãi suất sau khi trừ lạm phát: CPI tháng 8/2026 tăng 4,89 % so với cùng kỳ (Cục Thống kê). Gửi 7 % khi giá tăng 4,9 % — tiền thực chỉ lớn thêm 2 %.
Bảng chi tiết theo số tiền và đối tượng
| Kỳ hạn | Số tiền | Đối tượng | Lãi suất |
|---|---|---|---|
| 1 tháng | Mọi mức | Khách hàng thường | 4.65% |
| 2 tháng | Mọi mức | Khách hàng thường | 4.75% |
| 3 tháng | Mọi mức | Khách hàng thường | 4.75% |
| 4 tháng | Mọi mức | Khách hàng thường | 4.75% |
| 5 tháng | Mọi mức | Khách hàng thường | 4.75% |
| 6 tháng | Mọi mức | Khách hàng thường | 6.5% |
| 7 tháng | Mọi mức | Khách hàng thường | 6.5% |
| 8 tháng | Mọi mức | Khách hàng thường | 6.4% |
| 9 tháng | Mọi mức | Khách hàng thường | 6.5% |
| 10 tháng | Mọi mức | Khách hàng thường | 6.4% |
| 11 tháng | Mọi mức | Khách hàng thường | 6.4% |
| 1 năm | Mọi mức | Khách hàng thường | 6.8% |
| 13 tháng | Mọi mức | Khách hàng thường | 6.8% |
| 15 tháng | Mọi mức | Khách hàng thường | 6.8% |
| 18 tháng | Mọi mức | Khách hàng thường | 6.8% |
| 2 năm | Mọi mức | Khách hàng thường | 6.8% |
| 3 năm | Mọi mức | Khách hàng thường | 6.8% |
| 4 năm | Mọi mức | Khách hàng thường | 6.8% |
| 5 năm | Mọi mức | Khách hàng thường | 6.8% |
Lãi suất CB Bank thay đổi thế nào 90 ngày qua
- Kỳ hạn 12 tháng: từ 6.90% (15/9/2026) → 6.80% hôm nay, thấp nhất 6.80%, cao nhất 6.90%.
- Kỳ hạn 6 tháng: từ 6.50% → 6.50%.
CB Bank so với thị trường (kỳ hạn 12 tháng)
CB Bank đứng thứ 8/31 ngân hàng với 6.80%/năm; trung bình thị trường 6.44%, cao nhất Sacombank 7.50%.
Câu hỏi thường gặp
Lãi suất tiết kiệm CB Bank kỳ hạn 12 tháng hôm nay là bao nhiêu?
Ngày 6/10/2026, CB Bank niêm yết 6.80%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, xếp thứ 8/31 ngân hàng.
Gửi 100 triệu vào CB Bank 12 tháng nhận bao nhiêu tiền lãi?
Với lãi suất 6.80%/năm, 100 triệu gửi 12 tháng nhận khoảng 6.800.000 ₫ tiền lãi (chưa tính thuế, lãi cuối kỳ).
Gửi 100 triệu CB Bank kỳ hạn 6 tháng được bao nhiêu?
Kỳ hạn 6 tháng lãi 6.50%/năm, 100 triệu nhận khoảng 3.250.000 ₫ sau 6 tháng.
Lãi suất CB Bank có thay đổi gần đây không?
Trong 90 ngày qua lãi suất 12 tháng của CB Bank dao động từ 6.80% đến 6.90%/năm, hiện ở mức 6.80%.
Nguồn: biểu lãi suất niêm yết trên website CB Bank và tổng hợp thị trường, thu thập tự động hằng ngày. Lãi suất có thể thay đổi theo thời điểm, số tiền và kênh gửi — kiểm tra lại tại ngân hàng trước khi giao dịch. Không phải lời khuyên tài chính.