Lãi suất tiết kiệm TPBank hôm nay 6/10/2026
Ngân hàng TMCP Tiên Phong · cao nhất 6.30%/năm (3 năm)
thực 1,0 %
Lãi thực = (1 + 5,9 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,0 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.thực 1,0 %
Lãi thực = (1 + 5,9 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,0 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.| Kỳ hạn | Lãi suất | Lãi thực | 100 triệu → lãi |
|---|---|---|---|
| 1 tháng | 4.75% | thực −0,1 %Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,1 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. | 395.833 ₫ |
| 3 tháng | 4.20% | thực −0,7 %Lãi thực = (1 + 4,2 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,7 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. | 1.050.000 ₫ |
| 6 tháng | 5.90% | thực 1,0 %Lãi thực = (1 + 5,9 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,0 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. | 2.950.000 ₫ |
| 1 năm | 5.90% | thực 1,0 %Lãi thực = (1 + 5,9 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,0 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. | 5.900.000 ₫ |
| 18 tháng | 6.20% | thực 1,2 %Lãi thực = (1 + 6,2 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,2 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. | 9.300.000 ₫ |
| 2 năm | 6.00% | thực 1,1 %Lãi thực = (1 + 6 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,1 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. | 12.000.000 ₫ |
| 3 năm | 6.30% | thực 1,3 %Lãi thực = (1 + 6,3 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,3 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. | 18.900.000 ₫ |
Đơn vị: %/năm, lãi cuối kỳ. Tiền lãi tính cho 100 triệu ₫, chưa trừ thuế.
«Thực» = lãi suất sau khi trừ lạm phát: CPI tháng 8/2026 tăng 4,89 % so với cùng kỳ (Cục Thống kê). Gửi 7 % khi giá tăng 4,9 % — tiền thực chỉ lớn thêm 2 %.
Bảng chi tiết theo số tiền và đối tượng
| Kỳ hạn | Số tiền | Đối tượng | Lãi suất |
|---|---|---|---|
| 1 tháng | Mọi mức | Khách hàng thường | 4.75% |
| 3 tháng | Mọi mức | Khách hàng thường | 4.2% |
| 6 tháng | Mọi mức | Khách hàng thường | 5.9% |
| 1 năm | Mọi mức | Khách hàng thường | 5.9% |
| 18 tháng | Mọi mức | Khách hàng thường | 6.2% |
| 2 năm | Mọi mức | Khách hàng thường | 6% |
| 3 năm | Mọi mức | Khách hàng thường | 6.3% |
Lãi suất TPBank thay đổi thế nào 90 ngày qua
- Kỳ hạn 12 tháng: từ 6.25% (8/7/2026) → 5.90% hôm nay, thấp nhất 5.90%, cao nhất 6.25%.
- Kỳ hạn 6 tháng: từ 5.70% → 5.90%.
TPBank so với thị trường (kỳ hạn 12 tháng)
TPBank đứng thứ 26/31 ngân hàng với 5.90%/năm; trung bình thị trường 6.44%, cao nhất Sacombank 7.50%.
Câu hỏi thường gặp
Lãi suất tiết kiệm TPBank kỳ hạn 12 tháng hôm nay là bao nhiêu?
Ngày 6/10/2026, TPBank niêm yết 5.90%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, xếp thứ 26/31 ngân hàng.
Gửi 100 triệu vào TPBank 12 tháng nhận bao nhiêu tiền lãi?
Với lãi suất 5.90%/năm, 100 triệu gửi 12 tháng nhận khoảng 5.900.000 ₫ tiền lãi (chưa tính thuế, lãi cuối kỳ).
Gửi 100 triệu TPBank kỳ hạn 6 tháng được bao nhiêu?
Kỳ hạn 6 tháng lãi 5.90%/năm, 100 triệu nhận khoảng 2.950.000 ₫ sau 6 tháng.
Lãi suất TPBank có thay đổi gần đây không?
Trong 90 ngày qua lãi suất 12 tháng của TPBank dao động từ 5.90% đến 6.25%/năm, hiện ở mức 5.90%.
Nguồn: biểu lãi suất niêm yết trên website TPBank và tổng hợp thị trường, thu thập tự động hằng ngày. Lãi suất có thể thay đổi theo thời điểm, số tiền và kênh gửi — kiểm tra lại tại ngân hàng trước khi giao dịch. Không phải lời khuyên tài chính.