BaoViet Bank

Lãi suất tiết kiệm BaoViet Bank hôm nay 6/10/2026

Ngân hàng TMCP Bảo Việt · cao nhất 6.50%/năm (1 năm)

Cập nhật:
Kỳ hạn 6 tháng
6.40%
thực 1,4 %Lãi thực = (1 + 6,4 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,4 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
100 triệu → lãi 3.200.000 ₫
Kỳ hạn 12 tháng
6.50%
thực 1,5 %Lãi thực = (1 + 6,5 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,5 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
100 triệu → lãi 6.500.000 ₫
Kỳ hạnLãi suấtLãi thực100 triệu → lãi
1 tháng4.75%
thực −0,1 %Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,1 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
395.833 ₫
2 tháng4.75%
thực −0,1 %Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,1 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
791.667 ₫
3 tháng4.75%
thực −0,1 %Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,1 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
1.187.500 ₫
4 tháng4.75%
thực −0,1 %Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,1 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
1.583.333 ₫
5 tháng4.75%
thực −0,1 %Lãi thực = (1 + 4,75 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,1 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
1.979.167 ₫
6 tháng6.40%
thực 1,4 %Lãi thực = (1 + 6,4 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,4 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
3.200.000 ₫
7 tháng6.40%
thực 1,4 %Lãi thực = (1 + 6,4 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,4 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
3.733.333 ₫
8 tháng6.40%
thực 1,4 %Lãi thực = (1 + 6,4 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,4 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
4.266.667 ₫
9 tháng6.40%
thực 1,4 %Lãi thực = (1 + 6,4 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,4 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
4.800.000 ₫
10 tháng6.40%
thực 1,4 %Lãi thực = (1 + 6,4 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,4 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
5.333.333 ₫
11 tháng6.40%
thực 1,4 %Lãi thực = (1 + 6,4 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,4 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
5.866.667 ₫
1 năm6.50%
thực 1,5 %Lãi thực = (1 + 6,5 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,5 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
6.500.000 ₫
13 tháng6.50%
thực 1,5 %Lãi thực = (1 + 6,5 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,5 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
7.041.667 ₫
15 tháng6.50%
thực 1,5 %Lãi thực = (1 + 6,5 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,5 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
8.125.000 ₫
18 tháng6.50%
thực 1,5 %Lãi thực = (1 + 6,5 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,5 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
9.750.000 ₫
2 năm6.50%
thực 1,5 %Lãi thực = (1 + 6,5 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,5 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
13.000.000 ₫
3 năm6.50%
thực 1,5 %Lãi thực = (1 + 6,5 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,5 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
19.500.000 ₫
4 năm4.00%
thực −0,8 %Lãi thực = (1 + 4 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,8 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
16.000.000 ₫
5 năm4.00%
thực −0,8 %Lãi thực = (1 + 4 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,8 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
20.000.000 ₫
6 năm4.00%
thực −0,8 %Lãi thực = (1 + 4 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,8 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
24.000.000 ₫
7 năm4.00%
thực −0,8 %Lãi thực = (1 + 4 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,8 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
28.000.000 ₫
8 năm4.00%
thực −0,8 %Lãi thực = (1 + 4 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,8 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
32.000.000 ₫
9 năm4.00%
thực −0,8 %Lãi thực = (1 + 4 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,8 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
36.000.000 ₫
10 năm4.00%
thực −0,8 %Lãi thực = (1 + 4 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,8 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
40.000.000 ₫

Đơn vị: %/năm, lãi cuối kỳ. Tiền lãi tính cho 100 triệu ₫, chưa trừ thuế.

«Thực» = lãi suất sau khi trừ lạm phát: CPI tháng 8/2026 tăng 4,89 % so với cùng kỳ (Cục Thống kê). Gửi 7 % khi giá tăng 4,9 % — tiền thực chỉ lớn thêm 2 %.

Bảng chi tiết theo số tiền và đối tượng

Kỳ hạnSố tiềnĐối tượngLãi suất
1 thángMọi mứcKhách hàng thường4.75%
2 thángMọi mứcKhách hàng thường4.75%
3 thángMọi mứcKhách hàng thường4.75%
4 thángMọi mứcKhách hàng thường4.75%
5 thángMọi mứcKhách hàng thường4.75%
6 thángMọi mứcKhách hàng thường6.4%
7 thángMọi mứcKhách hàng thường6.4%
8 thángMọi mứcKhách hàng thường6.4%
9 thángMọi mứcKhách hàng thường6.4%
10 thángMọi mứcKhách hàng thường6.4%
11 thángMọi mứcKhách hàng thường6.4%
1 nămMọi mứcKhách hàng thường6.5%
13 thángMọi mứcKhách hàng thường6.5%
15 thángMọi mứcKhách hàng thường6.5%
18 thángMọi mứcKhách hàng thường6.5%
2 nămMọi mứcKhách hàng thường6.5%
3 nămMọi mứcKhách hàng thường6.5%
4 nămMọi mứcKhách hàng thường4%
5 nămMọi mứcKhách hàng thường4%
6 nămMọi mứcKhách hàng thường4%
7 nămMọi mứcKhách hàng thường4%
8 nămMọi mứcKhách hàng thường4%
9 nămMọi mứcKhách hàng thường4%
10 nămMọi mứcKhách hàng thường4%

Lãi suất BaoViet Bank thay đổi thế nào 90 ngày qua

  • Kỳ hạn 12 tháng: từ 6.70% (8/7/2026) → 6.50% hôm nay, thấp nhất 5.48%, cao nhất 6.70%.
  • Kỳ hạn 6 tháng: từ 5.35% → 6.40%.
27/9/20261 năm: 5.80% → 6.50%+0.70 đ
27/9/20261 năm: 5.80% → 6.50%+0.70 đ
27/9/20261 năm: 5.80% → 6.50%+0.70 đ
22/9/20264 năm: 4.50% → 4.00%-0.50 đ
22/9/20264 năm: 4.50% → 4.00%-0.50 đ
22/9/20264 năm: 4.50% → 4.00%-0.50 đ
16/9/20261 năm: 5.48% → 6.50%+1.02 đ
16/9/202618 tháng: 5.29% → 6.50%+1.21 đ

BaoViet Bank so với thị trường (kỳ hạn 12 tháng)

BaoViet Bank đứng thứ 16/31 ngân hàng với 6.50%/năm; trung bình thị trường 6.44%, cao nhất Sacombank 7.50%.

Câu hỏi thường gặp

Lãi suất tiết kiệm BaoViet Bank kỳ hạn 12 tháng hôm nay là bao nhiêu?

Ngày 6/10/2026, BaoViet Bank niêm yết 6.50%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, xếp thứ 16/31 ngân hàng.

Gửi 100 triệu vào BaoViet Bank 12 tháng nhận bao nhiêu tiền lãi?

Với lãi suất 6.50%/năm, 100 triệu gửi 12 tháng nhận khoảng 6.500.000 ₫ tiền lãi (chưa tính thuế, lãi cuối kỳ).

Gửi 100 triệu BaoViet Bank kỳ hạn 6 tháng được bao nhiêu?

Kỳ hạn 6 tháng lãi 6.40%/năm, 100 triệu nhận khoảng 3.200.000 ₫ sau 6 tháng.

Lãi suất BaoViet Bank có thay đổi gần đây không?

Trong 90 ngày qua lãi suất 12 tháng của BaoViet Bank dao động từ 5.48% đến 6.70%/năm, hiện ở mức 6.50%.

BaoViet Bank: đánh giá, chi nhánh, phí
Trang tổng quan ngân hàng
Tính lãi tiết kiệm với số tiền của bạn
So sánh BaoViet Bank với các ngân hàng khác

Nguồn: biểu lãi suất niêm yết trên website BaoViet Bank và tổng hợp thị trường, thu thập tự động hằng ngày. Lãi suất có thể thay đổi theo thời điểm, số tiền và kênh gửi — kiểm tra lại tại ngân hàng trước khi giao dịch. Không phải lời khuyên tài chính.