Nam A Bank

Lãi suất tiết kiệm Nam A Bank hôm nay 6/10/2026

Ngân hàng TMCP Nam Á · cao nhất 6.90%/năm (2 năm)

Cập nhật:
Kỳ hạn 6 tháng
6.40%
thực 1,4 %Lãi thực = (1 + 6,4 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,4 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
100 triệu → lãi 3.200.000 ₫
Kỳ hạn 12 tháng
6.60%
thực 1,6 %Lãi thực = (1 + 6,6 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,6 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
100 triệu → lãi 6.600.000 ₫
Kỳ hạnLãi suấtLãi thực100 triệu → lãi
1 tháng4.60%
thực −0,3 %Lãi thực = (1 + 4,6 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,3 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
383.333 ₫
2 tháng4.70%
thực −0,2 %Lãi thực = (1 + 4,7 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,2 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
783.333 ₫
3 tháng4.70%
thực −0,2 %Lãi thực = (1 + 4,7 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,2 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
1.175.000 ₫
4 tháng4.70%
thực −0,2 %Lãi thực = (1 + 4,7 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,2 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
1.566.667 ₫
5 tháng4.70%
thực −0,2 %Lãi thực = (1 + 4,7 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,2 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
1.958.333 ₫
6 tháng6.40%
thực 1,4 %Lãi thực = (1 + 6,4 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,4 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
3.200.000 ₫
7 tháng6.50%
thực 1,5 %Lãi thực = (1 + 6,5 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,5 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
3.791.667 ₫
8 tháng6.50%
thực 1,5 %Lãi thực = (1 + 6,5 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,5 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
4.333.333 ₫
9 tháng6.60%
thực 1,6 %Lãi thực = (1 + 6,6 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,6 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
4.950.000 ₫
10 tháng6.60%
thực 1,6 %Lãi thực = (1 + 6,6 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,6 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
5.500.000 ₫
11 tháng6.60%
thực 1,6 %Lãi thực = (1 + 6,6 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,6 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
6.050.000 ₫
1 năm6.60%
thực 1,6 %Lãi thực = (1 + 6,6 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,6 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
6.600.000 ₫
13 tháng6.70%
thực 1,7 %Lãi thực = (1 + 6,7 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,7 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
7.258.333 ₫
14 tháng6.70%
thực 1,7 %Lãi thực = (1 + 6,7 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,7 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
7.816.667 ₫
15 tháng6.70%
thực 1,7 %Lãi thực = (1 + 6,7 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,7 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
8.375.000 ₫
16 tháng6.70%
thực 1,7 %Lãi thực = (1 + 6,7 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,7 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
8.933.333 ₫
17 tháng6.70%
thực 1,7 %Lãi thực = (1 + 6,7 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,7 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
9.491.667 ₫
18 tháng6.80%
thực 1,8 %Lãi thực = (1 + 6,8 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,8 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
10.200.000 ₫
19 tháng6.30%
thực 1,3 %Lãi thực = (1 + 6,3 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,3 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
9.975.000 ₫
20 tháng6.30%
thực 1,3 %Lãi thực = (1 + 6,3 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,3 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
10.500.000 ₫
21 tháng6.30%
thực 1,3 %Lãi thực = (1 + 6,3 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,3 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
11.025.000 ₫
22 tháng6.30%
thực 1,3 %Lãi thực = (1 + 6,3 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,3 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
11.550.000 ₫
23 tháng6.30%
thực 1,3 %Lãi thực = (1 + 6,3 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,3 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
12.075.000 ₫
2 năm6.90%
thực 1,9 %Lãi thực = (1 + 6,9 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,9 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
13.800.000 ₫
25 tháng6.30%
thực 1,3 %Lãi thực = (1 + 6,3 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,3 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
13.125.000 ₫
26 tháng6.30%
thực 1,3 %Lãi thực = (1 + 6,3 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,3 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
13.650.000 ₫
27 tháng6.30%
thực 1,3 %Lãi thực = (1 + 6,3 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,3 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
14.175.000 ₫
28 tháng6.30%
thực 1,3 %Lãi thực = (1 + 6,3 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,3 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
14.700.000 ₫
29 tháng6.30%
thực 1,3 %Lãi thực = (1 + 6,3 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,3 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
15.225.000 ₫
30 tháng6.30%
thực 1,3 %Lãi thực = (1 + 6,3 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,3 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
15.750.000 ₫
31 tháng6.30%
thực 1,3 %Lãi thực = (1 + 6,3 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,3 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
16.275.000 ₫
32 tháng6.30%
thực 1,3 %Lãi thực = (1 + 6,3 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,3 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
16.800.000 ₫
33 tháng6.30%
thực 1,3 %Lãi thực = (1 + 6,3 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,3 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
17.325.000 ₫
34 tháng6.30%
thực 1,3 %Lãi thực = (1 + 6,3 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,3 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
17.850.000 ₫
35 tháng6.30%
thực 1,3 %Lãi thực = (1 + 6,3 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,3 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
18.375.000 ₫
3 năm6.60%
thực 1,6 %Lãi thực = (1 + 6,6 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,6 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
19.800.000 ₫

Đơn vị: %/năm, lãi cuối kỳ. Tiền lãi tính cho 100 triệu ₫, chưa trừ thuế.

«Thực» = lãi suất sau khi trừ lạm phát: CPI tháng 8/2026 tăng 4,89 % so với cùng kỳ (Cục Thống kê). Gửi 7 % khi giá tăng 4,9 % — tiền thực chỉ lớn thêm 2 %.

Bảng chi tiết theo số tiền và đối tượng

Kỳ hạnSố tiềnĐối tượngLãi suất
1 thángMọi mứcKhách hàng thường4.6%
2 thángMọi mứcKhách hàng thường4.7%
3 thángMọi mứcKhách hàng thường4.7%
4 thángMọi mứcKhách hàng thường4.7%
5 thángMọi mứcKhách hàng thường4.7%
6 thángMọi mứcKhách hàng thường6.4%
7 thángMọi mứcKhách hàng thường6.5%
8 thángMọi mứcKhách hàng thường6.5%
9 thángMọi mứcKhách hàng thường6.6%
10 thángMọi mứcKhách hàng thường6.6%
11 thángMọi mứcKhách hàng thường6.6%
1 nămMọi mứcKhách hàng thường6.6%
13 thángMọi mứcKhách hàng thường6.7%
14 thángMọi mứcKhách hàng thường6.7%
15 thángMọi mứcKhách hàng thường6.7%
16 thángMọi mứcKhách hàng thường6.7%
17 thángMọi mứcKhách hàng thường6.7%
18 thángMọi mứcKhách hàng thường6.8%
19 thángMọi mứcKhách hàng thường6.3%
20 thángMọi mứcKhách hàng thường6.3%
21 thángMọi mứcKhách hàng thường6.3%
22 thángMọi mứcKhách hàng thường6.3%
23 thángMọi mứcKhách hàng thường6.3%
2 nămMọi mứcKhách hàng thường6.9%
25 thángMọi mứcKhách hàng thường6.3%
26 thángMọi mứcKhách hàng thường6.3%
27 thángMọi mứcKhách hàng thường6.3%
28 thángMọi mứcKhách hàng thường6.3%
29 thángMọi mứcKhách hàng thường6.3%
30 thángMọi mứcKhách hàng thường6.3%
31 thángMọi mứcKhách hàng thường6.3%
32 thángMọi mứcKhách hàng thường6.3%
33 thángMọi mứcKhách hàng thường6.3%
34 thángMọi mứcKhách hàng thường6.3%
35 thángMọi mứcKhách hàng thường6.3%
3 nămMọi mứcKhách hàng thường6.6%

Lãi suất Nam A Bank thay đổi thế nào 90 ngày qua

  • Kỳ hạn 12 tháng: từ 4.00% (8/7/2026) → 6.60% hôm nay, thấp nhất 4.00%, cao nhất 6.60%.
  • Kỳ hạn 6 tháng: từ 4.00% → 6.40%.
22/9/20261 năm: 4.00% → 6.60%+2.60 đ
22/9/202618 tháng: 4.00% → 6.80%+2.80 đ
22/9/202618 tháng: 4.00% → 6.80%+2.80 đ
22/9/202618 tháng: 4.00% → 6.80%+2.80 đ
21/9/20261 năm: 4.00% → 6.60%+2.60 đ
21/9/202618 tháng: 4.00% → 6.80%+2.80 đ
21/9/20261 năm: 4.00% → 6.60%+2.60 đ
21/9/202618 tháng: 4.00% → 6.80%+2.80 đ

Nam A Bank so với thị trường (kỳ hạn 12 tháng)

Nam A Bank đứng thứ 14/31 ngân hàng với 6.60%/năm; trung bình thị trường 6.44%, cao nhất Sacombank 7.50%.

Câu hỏi thường gặp

Lãi suất tiết kiệm Nam A Bank kỳ hạn 12 tháng hôm nay là bao nhiêu?

Ngày 6/10/2026, Nam A Bank niêm yết 6.60%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, xếp thứ 14/31 ngân hàng.

Gửi 100 triệu vào Nam A Bank 12 tháng nhận bao nhiêu tiền lãi?

Với lãi suất 6.60%/năm, 100 triệu gửi 12 tháng nhận khoảng 6.600.000 ₫ tiền lãi (chưa tính thuế, lãi cuối kỳ).

Gửi 100 triệu Nam A Bank kỳ hạn 6 tháng được bao nhiêu?

Kỳ hạn 6 tháng lãi 6.40%/năm, 100 triệu nhận khoảng 3.200.000 ₫ sau 6 tháng.

Lãi suất Nam A Bank có thay đổi gần đây không?

Trong 90 ngày qua lãi suất 12 tháng của Nam A Bank dao động từ 4.00% đến 6.60%/năm, hiện ở mức 6.60%.

Nam A Bank: đánh giá, chi nhánh, phí
Trang tổng quan ngân hàng
Tính lãi tiết kiệm với số tiền của bạn
So sánh Nam A Bank với các ngân hàng khác

Nguồn: biểu lãi suất niêm yết trên website Nam A Bank và tổng hợp thị trường, thu thập tự động hằng ngày. Lãi suất có thể thay đổi theo thời điểm, số tiền và kênh gửi — kiểm tra lại tại ngân hàng trước khi giao dịch. Không phải lời khuyên tài chính.

Lãi suất tiết kiệm Nam A Bank hôm nay 6/10/2026 — bảng theo kỳ hạn | Ngânfy – Ngân hàng