Gửi 100 triệu tiết kiệm 1 năm lãi bao nhiêu?
Tính sẵn cho 31 ngân hàng theo lãi suất niêm yết, lãi cuối kỳ.
| # | Ngân hàng | Lãi suất | Tiền lãi | Nhận về | Lãi thực |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sacombank | 7.50% | 7.500.000 ₫ | 107.500.000 ₫ | thực 2,5 %Lãi thực = (1 + 7,5 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 2,5 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 2 | LPBank | 7.20% | 7.200.000 ₫ | 107.200.000 ₫ | thực 2,2 %Lãi thực = (1 + 7,2 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 2,2 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 3 | SaigonBank | 7.20% | 7.200.000 ₫ | 107.200.000 ₫ | thực 2,2 %Lãi thực = (1 + 7,2 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 2,2 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 4 | 7.10% | 7.100.000 ₫ | 107.100.000 ₫ | thực 2,1 %Lãi thực = (1 + 7,1 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 2,1 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. | |
| 5 | VPBank | 7.10% | 7.100.000 ₫ | 107.100.000 ₫ | thực 2,1 %Lãi thực = (1 + 7,1 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 2,1 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 6 | OCB | 7.00% | 7.000.000 ₫ | 107.000.000 ₫ | thực 2,0 %Lãi thực = (1 + 7 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 2,0 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 7 | VIB | 7.00% | 7.000.000 ₫ | 107.000.000 ₫ | thực 2,0 %Lãi thực = (1 + 7 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 2,0 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 8 | Agribank | 6.80% | 6.800.000 ₫ | 106.800.000 ₫ | thực 1,8 %Lãi thực = (1 + 6,8 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,8 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 9 | BIDV | 6.80% | 6.800.000 ₫ | 106.800.000 ₫ | thực 1,8 %Lãi thực = (1 + 6,8 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,8 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 10 | 6.80% | 6.800.000 ₫ | 106.800.000 ₫ | thực 1,8 %Lãi thực = (1 + 6,8 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,8 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. | |
| 11 | MSB | 6.80% | 6.800.000 ₫ | 106.800.000 ₫ | thực 1,8 %Lãi thực = (1 + 6,8 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,8 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 12 | VietinBank | 6.80% | 6.800.000 ₫ | 106.800.000 ₫ | thực 1,8 %Lãi thực = (1 + 6,8 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,8 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 13 | Techcombank | 6.75% | 6.750.000 ₫ | 106.750.000 ₫ | thực 1,8 %Lãi thực = (1 + 6,75 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,8 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 14 | Nam A Bank | 6.60% | 6.600.000 ₫ | 106.600.000 ₫ | thực 1,6 %Lãi thực = (1 + 6,6 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,6 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 15 | BaoViet Bank | 6.50% | 6.500.000 ₫ | 106.500.000 ₫ | thực 1,5 %Lãi thực = (1 + 6,5 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,5 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 16 | PGBank | 6.50% | 6.500.000 ₫ | 106.500.000 ₫ | thực 1,5 %Lãi thực = (1 + 6,5 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,5 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 17 | 6.50% | 6.500.000 ₫ | 106.500.000 ₫ | thực 1,5 %Lãi thực = (1 + 6,5 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,5 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. | |
| 18 | 6.50% | 6.500.000 ₫ | 106.500.000 ₫ | thực 1,5 %Lãi thực = (1 + 6,5 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,5 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. | |
| 19 | NCB | 6.40% | 6.400.000 ₫ | 106.400.000 ₫ | thực 1,4 %Lãi thực = (1 + 6,4 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,4 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 20 | MB Bank | 6.30% | 6.300.000 ₫ | 106.300.000 ₫ | thực 1,3 %Lãi thực = (1 + 6,3 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,3 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 21 | ABBANK | 6.25% | 6.250.000 ₫ | 106.250.000 ₫ | thực 1,3 %Lãi thực = (1 + 6,25 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,3 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 22 | DongA Bank | 6.10% | 6.100.000 ₫ | 106.100.000 ₫ | thực 1,2 %Lãi thực = (1 + 6,1 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,2 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 23 | VietABank | 6.10% | 6.100.000 ₫ | 106.100.000 ₫ | thực 1,2 %Lãi thực = (1 + 6,1 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,2 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 24 | VietBank | 6.10% | 6.100.000 ₫ | 106.100.000 ₫ | thực 1,2 %Lãi thực = (1 + 6,1 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,2 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 25 | ACB | 5.90% | 5.900.000 ₫ | 105.900.000 ₫ | thực 1,0 %Lãi thực = (1 + 5,9 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,0 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 26 | 5.90% | 5.900.000 ₫ | 105.900.000 ₫ | thực 1,0 %Lãi thực = (1 + 5,9 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,0 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. | |
| 27 | Vietcombank | 5.90% | 5.900.000 ₫ | 105.900.000 ₫ | thực 1,0 %Lãi thực = (1 + 5,9 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,0 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 28 | Kienlongbank | 5.50% | 5.500.000 ₫ | 105.500.000 ₫ | thực 0,6 %Lãi thực = (1 + 5,5 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 0,6 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 29 | Eximbank | 5.30% | 5.300.000 ₫ | 105.300.000 ₫ | thực 0,4 %Lãi thực = (1 + 5,3 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 0,4 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 30 | HDBank | 5.30% | 5.300.000 ₫ | 105.300.000 ₫ | thực 0,4 %Lãi thực = (1 + 5,3 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 0,4 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 31 | SeABank | 5.00% | 5.000.000 ₫ | 105.000.000 ₫ | thực 0,1 %Lãi thực = (1 + 5 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 0,1 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
Tiền lãi = 100 triệu × lãi suất × 12/12, chưa trừ thuế. Lãi suất niêm yết có thể khác theo kênh gửi (quầy/online) và số tiền — xem bảng chi tiết từng ngân hàng.
«Thực» = lãi suất sau khi trừ lạm phát: CPI tháng 8/2026 tăng 4,89 % so với cùng kỳ (Cục Thống kê). Gửi 7 % khi giá tăng 4,9 % — tiền thực chỉ lớn thêm 2 %.
Số tiền và kỳ hạn khác
Câu hỏi thường gặp
Gửi 100 triệu tiết kiệm 1 năm được bao nhiêu tiền lãi?
Tuỳ ngân hàng: từ 5.000.000 ₫ (SeABank, 5.00%/năm) đến 7.500.000 ₫ (Sacombank, 7.50%/năm) theo lãi suất niêm yết ngày 6/10/2026. Chênh lệch giữa ngân hàng cao nhất và thấp nhất là 2.500.000 ₫.
Ngân hàng nào trả lãi cao nhất cho 100 triệu gửi 1 năm?
Sacombank với 7.50%/năm — 7.500.000 ₫ tiền lãi. Trung bình 31 ngân hàng là 6.44%/năm.
Tiền lãi tính như thế nào?
Lãi = số tiền gửi × lãi suất năm × số tháng / 12, trả một lần cuối kỳ. Ví dụ 100 triệu × 7.50% × 12/12 = 7.500.000 ₫. Chưa tính thuế và chưa tính trường hợp rút trước hạn.
Sacombank
LPBank
SaigonBank
VPBank
OCB
VIB
Agribank
BIDV
MSB
VietinBank
Techcombank
Nam A Bank
BaoViet Bank
PGBank
NCB
MB Bank
ABBANK
DongA Bank
VietABank
VietBank
ACB
Vietcombank
Kienlongbank
Eximbank
HDBank
SeABank