Gửi 1 tỷ tiết kiệm 1 năm lãi bao nhiêu?

Tính sẵn cho 31 ngân hàng theo lãi suất niêm yết, lãi cuối kỳ.

Cập nhật:
Cao nhất
75.000.000 ₫
Sacombank · 7.50%
Trung bình
64.354.839 ₫
6.44%/năm
Chênh lệch
25.000.000 ₫
giữa ngân hàng cao nhất và thấp nhất
#Ngân hàngLãi suấtTiền lãiNhận vềLãi thực
1Sacombank7.50%75.000.000 ₫1.075.000.000 ₫
thực 2,5 %Lãi thực = (1 + 7,5 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 2,5 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
2LPBank7.20%72.000.000 ₫1.072.000.000 ₫
thực 2,2 %Lãi thực = (1 + 7,2 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 2,2 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
3SaigonBank7.20%72.000.000 ₫1.072.000.000 ₫
thực 2,2 %Lãi thực = (1 + 7,2 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 2,2 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
4Bac A Bank7.10%71.000.000 ₫1.071.000.000 ₫
thực 2,1 %Lãi thực = (1 + 7,1 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 2,1 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
5VPBank7.10%71.000.000 ₫1.071.000.000 ₫
thực 2,1 %Lãi thực = (1 + 7,1 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 2,1 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
6OCB7.00%70.000.000 ₫1.070.000.000 ₫
thực 2,0 %Lãi thực = (1 + 7 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 2,0 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
7VIB7.00%70.000.000 ₫1.070.000.000 ₫
thực 2,0 %Lãi thực = (1 + 7 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 2,0 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
8Agribank6.80%68.000.000 ₫1.068.000.000 ₫
thực 1,8 %Lãi thực = (1 + 6,8 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,8 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
9BIDV6.80%68.000.000 ₫1.068.000.000 ₫
thực 1,8 %Lãi thực = (1 + 6,8 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,8 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
10CB Bank6.80%68.000.000 ₫1.068.000.000 ₫
thực 1,8 %Lãi thực = (1 + 6,8 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,8 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
11MSB6.80%68.000.000 ₫1.068.000.000 ₫
thực 1,8 %Lãi thực = (1 + 6,8 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,8 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
12VietinBank6.80%68.000.000 ₫1.068.000.000 ₫
thực 1,8 %Lãi thực = (1 + 6,8 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,8 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
13Techcombank6.75%67.500.000 ₫1.067.500.000 ₫
thực 1,8 %Lãi thực = (1 + 6,75 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,8 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
14Nam A Bank6.60%66.000.000 ₫1.066.000.000 ₫
thực 1,6 %Lãi thực = (1 + 6,6 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,6 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
15BaoViet Bank6.50%65.000.000 ₫1.065.000.000 ₫
thực 1,5 %Lãi thực = (1 + 6,5 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,5 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
16PGBank6.50%65.000.000 ₫1.065.000.000 ₫
thực 1,5 %Lãi thực = (1 + 6,5 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,5 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
17Public Bank6.50%65.000.000 ₫1.065.000.000 ₫
thực 1,5 %Lãi thực = (1 + 6,5 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,5 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
18SHB6.50%65.000.000 ₫1.065.000.000 ₫
thực 1,5 %Lãi thực = (1 + 6,5 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,5 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
19NCB6.40%64.000.000 ₫1.064.000.000 ₫
thực 1,4 %Lãi thực = (1 + 6,4 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,4 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
20MB Bank6.30%63.000.000 ₫1.063.000.000 ₫
thực 1,3 %Lãi thực = (1 + 6,3 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,3 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
21ABBANK6.25%62.500.000 ₫1.062.500.000 ₫
thực 1,3 %Lãi thực = (1 + 6,25 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,3 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
22DongA Bank6.10%61.000.000 ₫1.061.000.000 ₫
thực 1,2 %Lãi thực = (1 + 6,1 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,2 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
23VietABank6.10%61.000.000 ₫1.061.000.000 ₫
thực 1,2 %Lãi thực = (1 + 6,1 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,2 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
24VietBank6.10%61.000.000 ₫1.061.000.000 ₫
thực 1,2 %Lãi thực = (1 + 6,1 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,2 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
25ACB5.90%59.000.000 ₫1.059.000.000 ₫
thực 1,0 %Lãi thực = (1 + 5,9 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,0 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
26TPBank5.90%59.000.000 ₫1.059.000.000 ₫
thực 1,0 %Lãi thực = (1 + 5,9 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,0 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
27Vietcombank5.90%59.000.000 ₫1.059.000.000 ₫
thực 1,0 %Lãi thực = (1 + 5,9 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,0 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
28Kienlongbank5.50%55.000.000 ₫1.055.000.000 ₫
thực 0,6 %Lãi thực = (1 + 5,5 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 0,6 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
29Eximbank5.30%53.000.000 ₫1.053.000.000 ₫
thực 0,4 %Lãi thực = (1 + 5,3 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 0,4 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
30HDBank5.30%53.000.000 ₫1.053.000.000 ₫
thực 0,4 %Lãi thực = (1 + 5,3 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 0,4 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.
31SeABank5.00%50.000.000 ₫1.050.000.000 ₫
thực 0,1 %Lãi thực = (1 + 5 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 0,1 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.

Tiền lãi = 1 tỷ × lãi suất × 12/12, chưa trừ thuế. Lãi suất niêm yết có thể khác theo kênh gửi (quầy/online) và số tiền — xem bảng chi tiết từng ngân hàng.

«Thực» = lãi suất sau khi trừ lạm phát: CPI tháng 8/2026 tăng 4,89 % so với cùng kỳ (Cục Thống kê). Gửi 7 % khi giá tăng 4,9 % — tiền thực chỉ lớn thêm 2 %.

Số tiền và kỳ hạn khác

Câu hỏi thường gặp

Gửi 1 tỷ tiết kiệm 1 năm được bao nhiêu tiền lãi?

Tuỳ ngân hàng: từ 50.000.000 ₫ (SeABank, 5.00%/năm) đến 75.000.000 ₫ (Sacombank, 7.50%/năm) theo lãi suất niêm yết ngày 6/10/2026. Chênh lệch giữa ngân hàng cao nhất và thấp nhất là 25.000.000 ₫.

Ngân hàng nào trả lãi cao nhất cho 1 tỷ gửi 1 năm?

Sacombank với 7.50%/năm — 75.000.000 ₫ tiền lãi. Trung bình 31 ngân hàng là 6.44%/năm.

Tiền lãi tính như thế nào?

Lãi = số tiền gửi × lãi suất năm × số tháng / 12, trả một lần cuối kỳ. Ví dụ 1 tỷ × 7.50% × 12/12 = 75.000.000 ₫. Chưa tính thuế và chưa tính trường hợp rút trước hạn.

Tính với số tiền chính xác của bạn
Máy tính lãi tiết kiệm, mọi kỳ hạn
Bảng lãi suất tất cả kỳ hạn
31+ ngân hàng, cập nhật hằng ngày