Gửi 1 tỷ tiết kiệm 6 tháng lãi bao nhiêu?
Tính sẵn cho 20 ngân hàng theo lãi suất niêm yết, lãi cuối kỳ.
| # | Ngân hàng | Lãi suất | Tiền lãi | Nhận về | Lãi thực |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sacombank | 7.20% | 36.000.000 ₫ | 1.036.000.000 ₫ | thực 2,2 %Lãi thực = (1 + 7,2 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 2,2 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 2 | 7.05% | 35.250.000 ₫ | 1.035.250.000 ₫ | thực 2,1 %Lãi thực = (1 + 7,05 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 2,1 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. | |
| 3 | LPBank | 7.00% | 35.000.000 ₫ | 1.035.000.000 ₫ | thực 2,0 %Lãi thực = (1 + 7 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 2,0 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 4 | VPBank | 7.00% | 35.000.000 ₫ | 1.035.000.000 ₫ | thực 2,0 %Lãi thực = (1 + 7 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 2,0 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 5 | SaigonBank | 6.90% | 34.500.000 ₫ | 1.034.500.000 ₫ | thực 1,9 %Lãi thực = (1 + 6,9 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,9 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 6 | Agribank | 6.60% | 33.000.000 ₫ | 1.033.000.000 ₫ | thực 1,6 %Lãi thực = (1 + 6,6 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,6 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 7 | BIDV | 6.60% | 33.000.000 ₫ | 1.033.000.000 ₫ | thực 1,6 %Lãi thực = (1 + 6,6 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,6 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 8 | VietinBank | 6.60% | 33.000.000 ₫ | 1.033.000.000 ₫ | thực 1,6 %Lãi thực = (1 + 6,6 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,6 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 9 | PGBank | 6.51% | 32.550.000 ₫ | 1.032.550.000 ₫ | thực 1,5 %Lãi thực = (1 + 6,51 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,5 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 10 | 6.50% | 32.500.000 ₫ | 1.032.500.000 ₫ | thực 1,5 %Lãi thực = (1 + 6,5 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,5 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. | |
| 11 | OCB | 6.50% | 32.500.000 ₫ | 1.032.500.000 ₫ | thực 1,5 %Lãi thực = (1 + 6,5 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,5 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 12 | BaoViet Bank | 6.40% | 32.000.000 ₫ | 1.032.000.000 ₫ | thực 1,4 %Lãi thực = (1 + 6,4 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,4 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 13 | Nam A Bank | 6.40% | 32.000.000 ₫ | 1.032.000.000 ₫ | thực 1,4 %Lãi thực = (1 + 6,4 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,4 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 14 | MSB | 6.30% | 31.500.000 ₫ | 1.031.500.000 ₫ | thực 1,3 %Lãi thực = (1 + 6,3 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,3 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 15 | 6.00% | 30.000.000 ₫ | 1.030.000.000 ₫ | thực 1,1 %Lãi thực = (1 + 6 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,1 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. | |
| 16 | 5.90% | 29.500.000 ₫ | 1.029.500.000 ₫ | thực 1,0 %Lãi thực = (1 + 5,9 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,0 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. | |
| 17 | VietBank | 5.90% | 29.500.000 ₫ | 1.029.500.000 ₫ | thực 1,0 %Lãi thực = (1 + 5,9 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 1,0 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 18 | ACB | 5.30% | 26.500.000 ₫ | 1.026.500.000 ₫ | thực 0,4 %Lãi thực = (1 + 5,3 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = 0,4 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 19 | MB Bank | 4.80% | 24.000.000 ₫ | 1.024.000.000 ₫ | thực −0,1 %Lãi thực = (1 + 4,8 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −0,1 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
| 20 | Vietcombank | 3.50% | 17.500.000 ₫ | 1.017.500.000 ₫ | thực −1,3 %Lãi thực = (1 + 3,5 %) / (1 + CPI 4,89 %) − 1 = −1,3 %. CPI tháng 8/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê. |
Tiền lãi = 1 tỷ × lãi suất × 6/12, chưa trừ thuế. Lãi suất niêm yết có thể khác theo kênh gửi (quầy/online) và số tiền — xem bảng chi tiết từng ngân hàng.
«Thực» = lãi suất sau khi trừ lạm phát: CPI tháng 8/2026 tăng 4,89 % so với cùng kỳ (Cục Thống kê). Gửi 7 % khi giá tăng 4,9 % — tiền thực chỉ lớn thêm 2 %.
Số tiền và kỳ hạn khác
Câu hỏi thường gặp
Gửi 1 tỷ tiết kiệm 6 tháng được bao nhiêu tiền lãi?
Tuỳ ngân hàng: từ 17.500.000 ₫ (Vietcombank, 3.50%/năm) đến 36.000.000 ₫ (Sacombank, 7.20%/năm) theo lãi suất niêm yết ngày 6/10/2026. Chênh lệch giữa ngân hàng cao nhất và thấp nhất là 18.500.000 ₫.
Ngân hàng nào trả lãi cao nhất cho 1 tỷ gửi 6 tháng?
Sacombank với 7.20%/năm — 36.000.000 ₫ tiền lãi. Trung bình 20 ngân hàng là 6.25%/năm.
Tiền lãi tính như thế nào?
Lãi = số tiền gửi × lãi suất năm × số tháng / 12, trả một lần cuối kỳ. Ví dụ 1 tỷ × 7.20% × 6/12 = 36.000.000 ₫. Chưa tính thuế và chưa tính trường hợp rút trước hạn.
Sacombank
LPBank
VPBank
SaigonBank
Agribank
BIDV
VietinBank
PGBank
OCB
BaoViet Bank
Nam A Bank
MSB
VietBank
ACB
MB Bank
Vietcombank