Lãi suất ngân hàng hôm nay 14/10/2026
31 ngân hàng, trong đó 13 lấy trực tiếp từ website ngân hàng; còn lại theo tổng hợp thị trường.
thực 2,0 %
Lãi thực = (1 + 7,2 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 2,0 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.thực 1,9 %
Lãi thực = (1 + 7,05 %) / (1 + CPI 5,08 %) − 1 = 1,9 %. CPI tháng 9/2026 so với cùng kỳ, Cục Thống kê.Trung bình 12 tháng của 31 ngân hàng: 6.38% (so với 7 ngày trước: -0,06 điểm %).
Ngân hàng nào vừa đổi lãi suất
Không có ngân hàng nào thay đổi lãi suất niêm yết so với lần thu thập trước.
Theo ngân hàng
6 tháng · 12 tháng
LPBankThị trường6 th7.0012 th7.20
SaigonBankWebsite NH6 th6.9012 th7.20
VPBankThị trường6 th7.0012 th7.10
OCBThị trường6 th6.7012 th7.00
VIBThị trường6 th—12 th7.00
AgribankThị trường6 th6.6012 th6.80
BIDVThị trường6 th6.6012 th6.80
VietinBankThị trường6 th6.6012 th6.80
TechcombankThị trường6 th—12 th6.75
Nam A BankWebsite NH6 th6.4012 th6.60
BaoViet BankWebsite NH6 th6.4012 th6.50
PGBankWebsite NH6 th6.5112 th6.50
NCBThị trường6 th—12 th6.40
MB BankWebsite NH6 th4.8012 th6.30
ABBANKThị trường6 th—12 th6.25
DongA BankThị trường6 th—12 th6.10
SacombankWebsite NH6 th6.4012 th6.10
VietABankThị trường6 th—12 th6.10
VietBankWebsite NH6 th5.9012 th6.10
ACBWebsite NH6 th5.3012 th5.90
VietcombankWebsite NH6 th3.5012 th5.90
KienlongbankThị trường6 th—12 th5.50
EximbankThị trường6 th—12 th5.30
HDBankThị trường6 th—12 th5.30
SeABankThị trường6 th—12 th5.00
MSBWebsite NH6 th6.3012 th—| Ngân hàng | 1 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 9 tháng | 1 năm | 18 tháng | 2 năm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
LPBank | — | — | 7.00 | 6.90 | 7.20 | 7.15 | — |
SaigonBank● | 4.75 | 4.75 | 6.90 | 6.70 | 7.20 | 7.00 | 6.50 |
| — | 4.75 | 7.05 | 7.05 | 7.10 | 6.95 | — | |
VPBank | — | 4.75 | 7.00 | 7.00 | 7.10 | 7.10 | — |
OCB | — | 4.75 | 6.70 | 6.90 | 7.00 | 6.90 | — |
VIB | — | — | — | — | 7.00 | — | — |
Agribank | — | 4.75 | 6.60 | 6.60 | 6.80 | 6.80 | — |
BIDV | — | 4.75 | 6.60 | 6.60 | 6.80 | 6.80 | — |
| 4.65 | 4.75 | 6.50 | 6.50 | 6.80 | 6.80 | 6.80 | |
VietinBank | — | 4.75 | 6.60 | 6.60 | 6.80 | 6.80 | — |
Techcombank | — | — | — | — | 6.75 | — | — |
Nam A Bank● | 4.60 | 4.70 | 6.40 | 6.60 | 6.60 | 6.80 | 6.90 |
BaoViet Bank● | 4.75 | 4.75 | 6.40 | 6.40 | 6.50 | 6.50 | 6.50 |
PGBank● | 4.75 | 4.73 | 6.51 | 6.46 | 6.50 | 6.49 | 6.39 |
| 4.75 | 4.75 | 6.00 | 6.20 | 6.50 | 7.00 | 6.50 | |
| — | — | — | — | 6.50 | — | — | |
NCB | — | 4.75 | — | — | 6.40 | — | — |
MB Bank● | 4.50 | 4.30 | 4.80 | 4.80 | 6.30 | 6.30 | 7.00 |
ABBANK | — | — | — | — | 6.25 | — | — |
DongA Bank | — | — | — | — | 6.10 | — | — |
Sacombank● | 4.75 | 4.75 | 6.40 | 6.40 | 6.10 | 6.20 | 6.90 |
VietABank | — | 4.75 | — | — | 6.10 | — | — |
VietBank● | 4.60 | 4.60 | 5.90 | 6.00 | 6.10 | 6.40 | 6.40 |
ACB● | 4.75 | 5.10 | 5.30 | 5.90 | 5.90 | 5.40 | 5.40 |
| 4.75 | 4.20 | 5.90 | — | 5.90 | 6.20 | 6.00 | |
Vietcombank● | 2.10 | 2.40 | 3.50 | 3.50 | 5.90 | — | 6.00 |
Kienlongbank | — | — | — | — | 5.50 | — | — |
Eximbank | — | — | — | — | 5.30 | — | — |
HDBank | — | — | — | — | 5.30 | — | — |
SeABank | — | — | — | — | 5.00 | — | — |
MSB● | 4.75 | 4.75 | 6.30 | — | — | — | — |
Đơn vị %/năm, lãi cuối kỳ, mức cao nhất trong ngày theo từng kỳ hạn. ● — số liệu lấy trực tiếp từ website ngân hàng.
«Thực» = lãi suất sau khi trừ lạm phát: CPI tháng 9/2026 tăng 5,08 % so với cùng kỳ (Cục Thống kê). Gửi 7 % khi giá tăng 4,9 % — tiền thực chỉ lớn thêm 2 %.
Gửi 100 triệu hôm nay nhận bao nhiêu
- 6 tháng tại Bac A Bank (7.05%): lãi 3.525.000 ₫ — bảng đủ ngân hàng
- 12 tháng tại LPBank (7.20%): lãi 7.200.000 ₫ — bảng đủ ngân hàng
Các ngày trước
Nguồn: biểu lãi suất niêm yết trên website các ngân hàng (thu thập tự động hằng ngày) và tổng hợp thị trường cho ngân hàng chưa có sổ thu thập riêng. Lãi suất thực tế có thể khác theo số tiền, kênh gửi và chương trình ưu đãi — kiểm tra lại tại ngân hàng trước khi gửi.