Tính lãi suất tiết kiệm 2026
Nhập số tiền và kỳ hạn — xem ngay bạn nhận được bao nhiêu tiền lãi tại từng ngân hàng, xếp từ cao xuống thấp.

✓ Lãi cao nhất với 50.000.000 ₫ · 1 năm
Sacombank — 7.5%/năm
+3.750.000 ₫
tiền lãi nhận được
| # | Ngân hàng | Lãi suất | Tiền lãi |
|---|---|---|---|
| 1 | Sacombank | 7.50% | +3.750.000 ₫ |
| 2 | LPBank | 7.20% | +3.600.000 ₫ |
| 3 | SaigonBank | 7.20% | +3.600.000 ₫ |
| 4 | VPBank | 7.10% | +3.550.000 ₫ |
| 5 | 7.10% | +3.550.000 ₫ | |
| 6 | VIB | 7.00% | +3.500.000 ₫ |
| 7 | Agribank | 6.80% | +3.400.000 ₫ |
| 8 | BIDV | 6.80% | +3.400.000 ₫ |
| 9 | VietinBank | 6.80% | +3.400.000 ₫ |
| 10 | 6.80% | +3.400.000 ₫ | |
| 11 | OCB | 6.80% | +3.400.000 ₫ |
| 12 | Techcombank | 6.75% | +3.375.000 ₫ |
| 13 | Nam A Bank | 6.60% | +3.300.000 ₫ |
| 14 | 6.50% | +3.250.000 ₫ | |
| 15 | BaoViet Bank | 6.50% | +3.250.000 ₫ |
Tiền lãi tính theo lãi đơn: gốc × lãi suất × kỳ hạn/12. Lãi suất thực tế có thể khác theo số tiền và điều kiện của từng ngân hàng — kiểm tra tại website ngân hàng.
Công thức tính lãi suất tiết kiệm
Công cụ sử dụng công thức tính lãi đơn (simple interest) phổ biến tại các ngân hàng Việt Nam:
Tiền lãi = Vốn × Lãi suất (năm) × (Kỳ hạn/12)
- Ví dụ: Gửi 100 triệu, lãi suất 6%/năm, kỳ hạn 12 tháng
- Tiền lãi = 100.000.000 × 6% × 1 = 6.000.000 VND
- Tổng nhận được = 106.000.000 VND
Lưu ý quan trọng
- Lãi suất thực tế có thể thay đổi theo từng thời điểm
- Một số ngân hàng có thể áp dụng lãi suất theo số dư tài khoản
- Rút tiền trước hạn thường chỉ được hưởng lãi suất không kỳ hạn (0.1-0.5%)
- Lãi tiền gửi tiết kiệm của cá nhân hiện được miễn thuế thu nhập cá nhân
LPBank
SaigonBank
VPBank
VIB
Agribank
BIDV
VietinBank
OCB
Techcombank
Nam A Bank
BaoViet Bank